[Ngữ pháp N5-N4] まだ~ていません:Vẫn chưa…


Cấu trúc まだ + [Động từ thể て] + いません/いない。 Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng để diễn ....

[Ngữ Pháp N5]~でしょう:Phải không…, đúng không…


Cấu trúc [Động từ thể thường (普通形)] + でしょう[Tính từ -i] + でしょう[Tính từ -na/ Danh từ] + でしょう (Tính từ -na bỏ ....

[Ngữ Pháp N5] ~あげます/あげる:Cho, tặng…


Cấu trúc 〔N1〕は〔N2〕に〔Danh từ〕をあげます  〔N1〕は〔N2〕に〔Danh từ〕をあげました Cách dùng / Ý nghĩa Diễn tả hành động một người cho, tặng một ....

[Ngữ Pháp N5] ~くれます/くれる:Cho, tặng…


Cấu trúc 〔Người cho〕は〔Người nhận〕に〔Vật〕をくれます 〔Người nhận〕は〔Người cho〕に〔Vật〕をくれました Cách dùng / Ý nghĩa Diễn tả hành động một người cho, ....

[Ngữ Pháp N5] ~もらいます/もらう:Nhận…


Cấu trúc 〔Người nhận〕は〔Người cho〕に/から〔Vật〕をもらいます 〔Người nhận〕は〔Người cho〕に/から〔Vật〕をもらいました Cách dùng / Ý nghĩa Diễn tả hành động mình hoặc ai ....

[Ngữ Pháp N5] Thể ngắn/ Thể thông thường


※Cách sử dụng: Trong tiếng Nhật sơ cấp, ở phần đầu các bạn sẽ được học những động từ ở ....

[Ngữ Pháp N5] ~をください/おねがいします:Hãy, làm ơn


Cấu trúc N を(từ chỉ số lượng) ください/お願ねがいします Cách dùng / Ý nghĩa ① Dùng để trình bày một mong muốn ....

[Ngữ Pháp N5] 「Thời gian」にVます:Vào lúc…


Cấu trúc (N1 は) + [Thời gian] + に+ Vます Cách dùng / Ý nghĩa Diễn tả thời điểm, thời gian diễn ra hoặc ....

[Ngữ Pháp N5] ~はどうですか/どうしたか:Thế nào…


Cấu trúc ~はどうですか Cách dùng / Ý nghĩa Dùng để hỏi cảm nghĩ, cảm tưởng hoặc ấn tượng → Có Nghĩa ....

[Ngữ Pháp N5] Cách chia Thể từ điển (Thể る) trong Tiếng Nhật


Trong tiếng Nhật động từ thể từ điển (Thể る) được chia làm 3 nhóm theo như bên dưới. 1. Động ....