Created with Raphaël 2.1.2

Số nét

3

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

LẠI

Nghĩa
Dấu chỉ sự lặp lại ký tự trước đó trong một từ hoặc cụm từ
Âm On
Âm Kun
Đồng âm
来頼瀬吏
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Dấu chỉ sự lặp lại ký tự trước đó trong một từ hoặc cụm từ Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 々

Cái này biểu hiện sự lặp lại.

  • 1)Dấu chỉ sự lặp lại ký tự trước đó trong một từ hoặc cụm từ
Ví dụ Hiragana Nghĩa
山々やまやまnhững ngọn núi; núi non
人々ひとびと Mọi người
国々くにぐに) các nước
色々いろいろNhiều; phong phú
少々しょうしょう) một chút; một lát
Ví dụ Âm Kun
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

VÍ DỤ PHỔ BIẾN
  • 山々(やまやま)
    những ngọn núi; núi non
  • 人々(ひとびと)
    Mọi người
  • 国々(くにぐに)
    các nước
  • 色々(いろいろ
    nhiều; phong phú
  • 少々(しょうしょう)
    một chút; một lát

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm