Created with Raphaël 2.1.212435687910

Số nét

10

Cấp độ

JLPTN1, N2

Bộ phận cấu thành

Hán tự

TU

Nghĩa
Học, chỉnh sửa, chỉnh lý
Âm On
シュウ シュ
Âm Kun
おさ.める おさ.まる
Nanori
おき なが のぶ おさむ
Đồng âm
自四子思資私死食字姿司辞宿寺秀緒似序諮滋飼磁徐詞紫慈囚叙嗣賜伺梓脩須袖覗辻羞恣
Đồng nghĩa
改脩習整学教研
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Sửa, sửa cho hay tốt gọi là tu. Dài. Tu-đa-la [修多羅] dịch âm tiếng Phạn, nghĩa là kinh [經]. Tu-la [修羅] một loài giống như quỷ thần, là một đạo trong lục đạo [六道] : Thiên, Nhân, A-tu-la, Súc sinh, Ngạ quỷ, Địa ngục [天, 人, 阿修羅, 畜生, 餓鬼, 地獄]. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 修

Người này đứng ngoài xem họ tu luyện đi trên mặt nước.

Bị NGƯỜI ta cầm GẬY ĐÁNH vì đi TU mà để TÓC

Nữ nhi Tu thân: Quyết chịu Ăn đòn chứ không cắt Tóc.

Anh Nhân cầm gậy ( | ) truy () tìm 3 sợi tóc để Tu sửa bản thân

Một người đứng nghiêm chỉnh tay phải vuốt tóc mượt rồi cầm gậy tu luyện

Bị người ta cắt tóc đánh ghen nên phải đi tu sửa

Bị người ta cầm gậy đánh vì đi Tu mà để tóc dài.

  • 1)Sửa, sửa cho hay tốt gọi là tu. Như tu thân [修身] sửa mình, tu đức [修德] sửa đức, tu lý cung thất [修理宮室] sửa sang nhà cửa.
  • 2)Dài. Như tu trúc [修竹] cây trúc dài.
  • 3)Tu-đa-la [修多羅] dịch âm tiếng Phạn, nghĩa là kinh [經]. Đem những lời Phật đã nói chép lại thành sách, gọi là kinh. Nói đủ phải nói là khế kinh, nghĩa là kinh Phật nói đúng lý đúng cơ, không sai một chút nào vậy. Có bản dịch là tu-đố-lộ. Còn viết là Tu-tha-la [修他羅].
  • 4)Tu-la [修羅] một loài giống như quỷ thần, là một đạo trong lục đạo [六道] : Thiên, Nhân, A-tu-la, Súc sinh, Ngạ quỷ, Địa ngục [天, 人, 阿修羅, 畜生, 餓鬼, 地獄].
Ví dụ Hiragana Nghĩa
まる おさまる tự tu sửa mình
める おさめる ôn lại; học ôn lại; ôn lại bồi bổ thêm kiến thức; trau dồi
しゅうりょう sự hoàn thành; sự kết thúc (khóa học)
しゅうし chương trình đào tạo thạc sĩ; thạc sĩ; phó tiến sĩ
士号 しゅうしごう bằng thạc sĩ
Ví dụ Âm Kun
める おさめる TUÔn lại
身をめる みをおさめる Sắp đặt một có cuộc sống
学をめる がくをおさめる Để theo đuổi kiến thức (những sự nghiên cứu (của) ai đó)
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
まる おさまる TUTự tu sửa mình
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
しゅうし TU SỬSự biên soạn lịch sử
しゅうし TU SĨChương trình đào tạo thạc sĩ
しゅうり TU LÍSự chỉnh lí
理する しゅうり TU LÍSửa chữa
しゅうほ TU BỔSửa chữa
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
しゅら TU LAĐấu tranh
しゅうし TU SỬSự biên soạn lịch sử
しゅうし TU SĨChương trình đào tạo thạc sĩ
しゅほう TU PHÁPCầu nguyện và những sự nghiêm khắc (phật)
しゅうり TU LÍSự chỉnh lí
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 蓚倣條脩筱悠做傚滌篠候倏敏效液救教赦符故
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
  • 修士(しゅうし)
    Bằng thạc sĩ
  • 研修(けんしゅう)
    (đào tạo tại chức
  • 必修科目(ひっしゅうかもく)
    Yêu cầu khóa học
  • 修理する(しゅうりする)
    Sửa chữa
  • 修正する(しゅうせいする)
    Biến đổi
  • 補修する(ほしゅうする)
    Sửa chữa
  • 改修する(かいしゅうする)
    Ôn lại
  • 履修する(りしゅうする)
    Tham gia một lớp học
  • 修行する(しゅぎょうする)
    Được đào tạo (giáo dục)
  • 修める(おさめる)
    Học cho xong, làm chủ [vt]
  • 修まる(おさまる)
    Cai trị chính mình [vi]

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm