[Giải Nghĩa Kanji] 鞄 – BẠC, BÀO : Thợ thuộc da. Một âm là bào.

Created with Raphaël 2.1.21234567891011121314

Số nét

14

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

- BẠC, BÀO

Nghĩa
Thợ thuộc da. Một âm là bào.
Âm Kun
かばん
Âm On
ハク ホウ ビョウ
Đồng âm
北博爆薄撲泊簿舶卜剥保報暴爆抱包宝胞飽泡褒勹呆
Đồng nghĩa
革皮
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Thợ thuộc da. Một âm là bào. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 鞄

Loài cỏ Chuyên sống dưới nước thường Mỏng và Nhạt

BÀ là người Phụ Nữ đẻ ra Ba

Cách chế BAO thành cái CẶP

Cái cặp được làm từ bao () da ()

Nước sông màu Trắng thì ở lại đánh Bạc

  • 1)
Ví dụ Hiragana Nghĩa
Ví dụ Âm Kun
かばんじ BẠC TRÌThư ký riêng
折り おりかばん CHIẾT BẠCCái cặp để giấy tờ
持ち かばんもち BẠC TRÌGhuộm khoeo kẻ tôi tớ
手提げ てさげかばん THỦ ĐỀ BẠCCặp (kẹp giấy tờ tài liệu)
牛の うしのかばん NGƯU BẠCCowhide phồng lên
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 靤飽鉋雹鞠蚫鞫疱袍胞枹炮庖抱泡咆垉苞包匏
VÍ DỤ PHỔ BIẾN

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm