[Giải Nghĩa Kanji] 黑 – HẮC : Màu đen

Created with Raphaël 2.1.2123456781011912

Số nét

12

Cấp độ

JLPTN

Bộ phận cấu thành

Hán tự

- HẮC

Nghĩa
Màu đen
Âm Kun
くろい くろ
Âm On
コク
Đồng âm
黒劾鶴鴬
Đồng nghĩa
黒冥闇暗夜漆墨
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Sắc đen, đen kịt. Tối đen. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 黑

Châm lửa đốt rơm ở ruộng, còn lại đống đất đen thui

Tương tự chữ

Lửa cháy cả Làng chỉ còn lại màu ĐEN

  • 1)
Ví dụ Hiragana Nghĩa
Ví dụ Âm Kun
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

VÍ DỤ PHỔ BIẾN

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm