[Ngữ pháp N3] ~ ぎみ:Có vẻ hơi, có cảm giác…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc

Danh từ/V ます  + 気味ぎみ

Cách dùng / Ý nghĩa
  •  Là cách nói biểu thị ý nghĩa “mặc dù mức độ không nhiều nhưng có xu hướng, có khuynh hướng…
  • ② Thường dùng để thể hiện cảm nhận dựa trên biểu hiện cơ thể (có triệu chứng), tâm lý…
  • ③ Thường mang nghĩa tiêu cực
Ví dụ
① 今日きょうはちょっと風邪気味かぜぎみなので、はやめにかえらせてください。
→ Vì hôm nay tôi có vẻ hơi bị cảm nên xin cho tôi về sớm một chút.
 
② 最近さいきんいそがしい仕事しごとつづいたのですこつか気味ぎみです
→ Gần đây công việc cứ dồn dập nên tôi có vẻ hơi mệt.
 
③ 長雨ながあめのため、このところ工事こうじはかなりおく気味ぎみだ。
→ Do mưa kéo dài nên gần đây việc xây dựng có vẻ khá chậm.
 
④ このごろ成績せいせきがちょっとがり気味ぎみですが、どうかしたんですか。
→ Dạo gần đây kết quả có vẻ hơi đi xuống. Chuyện gì đang xảy ra vậy?
 
 最近彼さいきんかれはうぬぼれぎみだ。
→ Dạo gầy đây anh ta có vẻ hơi tự mãn.
 
 あの人はどうもあせ気味ぎみです。
→ Người đó có vẻ hơi nóng vội.
 
 内閣ないかく支持率しじりつ前月ぜんげつよりややがりぎみが、はばは小さい。
→ Tỷ lệ ủng hộ Nội Các có vẻ hơi giảm so với tháng trước nhưng mức giảm thì nhỏ.
 
⑧ 風邪かぜぎみ昨日学校きのうがっこうやすんだ
→ Tôi qua tôi đã nghỉ học vì có vẻ hơi bị cảm.

⑨ 時間じかんったのでちょっとつか気味ぎみです
→ Vì tôi đánh máy suốt 2 tiếng nên có vẻ hơi mệt.

⑩ 新入社員しんにゅうしゃいん緊張気味きんちょうぎみかおをしていた。
→ Các nhân viên mới có vẻ hơi lo lắng.

⑪ 残業続ざんぎょうつづきでつか気味ぎみだ。
→ Tôi cảm thấy hơi mệt vì liên tục tăng ca.

⑫ 今日きょうはどうも風邪気味かぜぎみで、あたまいたい。
→ Hôm nay tôi cảm thấy hơi cảm nên đau đầu.

⑬ 生活せいかつ不規則ふきそく睡眠不足気味すいみんふそくぎみだ。
→ Tôi cảm thấy hơi thiếu ngủ vì giờ giấc sinh hoạt lộn xộn.

⑭ 最近太さいきんふと気味ぎみなので、夕食ゆうしょくくことにした。
→ Vì gần đây tôi cảm thấy hơi béo nên đã quyết định bỏ cơm tối.

⑮ はじめての演説えんぜつなので、かれすこ緊張気味きんちょうぎみだ。
→ Vì là bài phát biểu đầu tiên ông ta có vẻ hơi căng thẳng.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm