[Ngữ pháp N3] ~ ということだ:Nghe nói là…

Ngữ Pháp N3 JLPT N3
Cấu trúc
Thể thường/ Danh từ + ということだ
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Diễn tả sự nghe nói lại. Giống như そうだ」 và 「~と聞いている
Ví dụ

 物価ぶっか来月らいげつからさらにがるということだ。
→ Nghe nói là vật giá từ tháng sau lại tăng lên nữa.

② ジム さんから電話でんわがあって、すこおくれるということです。
→ Jim vừa gọi điện bảo là sẽ muộn 1 chút.

③ 昨日きのう名古屋なごや地震じしんがあったということだ。
→ Nghe nói là hôm qua có động đất ở Nagoya.

④ いま田畑たはたしかないが、むかしはこのあたりがまち中心ちゅうしんだったということだ
→ Hiện giờ chỉ toàn là ruộng đồng thôi nhưng nghe nói ngày xưa thì khu vực này là trung tâm của thị trấn.
 
⑤ 新聞しんぶんによると、あの事件じけんはやっと解決かいけつかったとのことです。
→ Theo báo chí thì nghe nói vụ đó đã đang được giải quyết.
 
⑥ 大統領だいとうりょう来日らいにち今月こんげつ10とおということだったが、来月らいげつ延期えんきされたそうだ。また、今回こんかい夫人ふじん同行どうこうしないだろうとのことだ。
→ Nghe nóiTổng thống dự kiến sẽ đến Nhật vào ngày 10 tháng này nhưng đã bị hoãn sang tháng sau. Ngoài ra nghe nói lần này sẽ không có Bà phu nhân đi cùng.
 
⑧ ニュースではがつから水道料金すいどうりょうきんが上がるということだ。
→ Nghe tin trên đài nói rằng từ tháng tư tới tiền nước sẽ tăng.
 
⑨ 三浦みうらさんは、ちか会社がいしゃめて留学りゅうがくするということです。
→ Tôi nghe nói là anh Miura sắp tới sẽn ghỉ công ty và đi du học.
 
 コーチのはなしでは、かれ試合しあいれば、優勝ゆうしょうはまちがいないということだ。
→ Theo lời huấn luyện viên thì nếu anh ta tham gia thi đấu thì chắc chắn sẽ giành chiến thắng.
 
 田中たなかさんから電話でんわがあって、すこおくれるということです。
→ Có điện thoại từ Tanaka gọi đến, rằng anh ta sẽ đến trễ một chút.
 
 物価ぶっか来月らいげつからさらにがるということだ。
→ Nghe nói giá cả sắp tới sẽ còn tăng hơn nữa.

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm