[Ngữ pháp N4] ~てしまいました:Lỡ…Mất rồi/Xong, xong rồi

bình luận Ngữ pháp N4, JLPT N4, (5/5)
Cấu trúc
[Động từ thể て] + しまいました/しまった
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị sự hối tiếc, hối hận khi mình lỡ làm một việc hoặc sự việc đã diễn ra, lỡ xảy ra không như mong muốn.
  • ② Hoặc  Diễn đạt một sự việc/hành động đã hoàn thành (hay dùng với 「もう」).
  • ③ Đi với những đồng từ vô thức (わすれる、寝坊ねぼうする、こわれる、間違まちがえる) v.v.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng: Diễn đạt sự tiếc nuối, hối hận vì đã lỡ làm gì đó
① 会社かいしゃおくてしまった
→ Muộn giờ làm mất rồi!

② 宿題しゅくだいわすてしまいました。
→ Tôi quên làm bài tập mất rồi.

③ 今朝けさ財布さいふとしてしまいました。
→ Sáng nay tôi làm rơi mất ví rồi.

④ 山田やまださん、すみません。山田やまださんの コーヒー をでしまったんです
→ Anh Yamada. xin lỗi vì tôi đã uống mất cà phê của anh rồi.


 ゆうおそたから、今朝けさ寝坊ねぼうをしてしまいました
→ Do tối hôm qua tôi ngủ trễ nên sáng nay bị ngủ quên mất.
 
 どこかで財布さいふとしてしまいました
→ Tôi đã lỡ đánh rơi ví ở đâu đó.
 
 日本語にほんごはほとんどわすてしまいました
→ Tiếng Nhật thì hầu như tôi đã quên gần hết rồi.
 
 電車でんしゃわすものをしてしまいました。
→ Tôi đã lỡ bỏ quên đồ trên tàu điện.
 
 大切たいせつ時計とけいこわてしまいました。
→ Chiếc đồng hồ rất quan trọng đối với đã bị hư mất rồi.
 
 パソコンがこわてしまったため、一日仕事ついたちしごとができなかった。
→ Do máy laptop bị hỏng mất nên cả ngày tôi không làm việc được.
 
 みちまよてしまった
→ Chúng tôi đã bị lạc đường mất rồi.
 
 遅刻ちこくてしまった
→ Chúng tôi đã đến trễ mất rồi.
 
 メールアドレスを間違まちがてしまった
→ Tôi đã nhập sai địa chỉ email mất rồi.
 
 はやかないと、おくてしまいますよ
→ Nếu không đi nhanh lên thì cũng ta sẽ bị trễ mất.

 アルバイトをはじめたら、しょっちゅう寝坊ねぼうてしまうんです。
→ Nếu tôi bắt đầu đi làm them thì tôi sẽ thường xuyên ngủ quên mất.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 2:  Diễn đạt một sự việc/hành động đã hoàn thành
① 田中たなかさんは ケーキ をてしまいました。
→ Tanaka đã ăn hết sạch cái bánh ngọt rồi.

② もう宿題しゅくだいを してしまいました。
→ Tôi đã làm xong hết bài tập rồi.

③ もうすぐ パーティー がはじまりますよ。仕事しごとを してしまいましょう。
→ Tiệc sắp bắt đầu rồi đấy. Làm xong việc thôi nào.

④ すぐにでしまいますから、もうすこしておいてください。
→ Tôi sẽ đọc xong ngay ấy mà nên hãy cho tôi mượn thêm chút nữa nhé.
 
⑤ ダイエットしているので、夕飯ゆうはんは、毎日まいにちてしまいます
→ Vì tôi đang cố gắng giảm cân nên cơm chiều mỗi ngày thì khoảng 4 giờ là tôi đã ăn xong rồi.
 
 このほんはもうでしまったから、かえそうとおもっているところです。
→ Quyển sách này vì tôi đã đọc xong rồi nên tôi cũng đang định trả anh đây.
 
⑦ この手紙てがみてしまってからかけます。
→ Viết xong cái thư này thì tôi sẽ đi.
 
 12から会議かいぎがあるので、もうひるはんてしまった。
→ Vì từ 12h sẽ có cuộc họp nên tôi đã ăn cơm trưa xong rồi.
 
 400ページもある小説しょうせつ一晩ひとばん全部読ぜんぶよでしまった
→ Một câu chuyện tiểu thuyết dài những 400 trang nhưng tôi đã đọc xong hết trong một đêm.
 
 ちょっとって。すぐてしまいます。
→ Chờ chút. Tôi sẽ ăn xong ngay thôi.
 
 わたし毎晩まいばんにはてしまう
→ Tôi thì mỗi tối 9 giờ là ngủ rồi.
 
 Aひるはんいっしょにきませんか。ぼくがおごりますよ。
Cùng đi ăn trưa không? Tớ sẽ khao cho.
 B:ああ、残念ざんねん。もうてしまったんですよ。
Ôi, tiếc quá. Tớ ăn xong mất rồi.
 
 このビデオは今日中こんにちじゅうてしまおう
→ Đoạn phim này chúng ta hãy xem cho xong trong hôm nay.
 
 一気いっきでしまってください。
→ Hãy uống cạn đi nào.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 こんな仕事しごとやめてしまいたい。
→ Tôi muốn bỏ công việc như thế này cho rồi.
 
 そんなもの、てしまえ。
→ Những thứ như thế, hãy vứt bỏ đi cho rồi.
Từ khóa: 

teshimaimashita

teshimatta


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm