[Ngữ pháp N4] ~ という意味です:Nghĩa là…

bình luận Ngữ pháp N4, JLPT N4, (5/5)
Cấu trúc
 [Thể thường /「Trích nguyên từ/ cụm từ」] + という意味いみです。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để giải thích ý nghĩa từ/ cụm từ nào đó.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
①「禁煙きんえん」は タバコ をうの を禁止きんしするという意味いみです
→「禁煙きんえん」nghĩa là cấm hút thuốc.

②「ともだち」は英語えいごで「Friend」という意味いみです。
→ ”ともだち” nghĩa là “Friend” trong tiếng Anh.

③ 「この マーク はなんという意味いみですか / どういう意味いみですか」ー「洗濯機せんたくきあらえるという意味いみです
→ Ký hiệu này nghĩa là gì thế?/ Nghĩa là có thể giặt bằng máy giặt.

④ A : この漢字かんじは どういう意味いみですか?
Chữ Kanji này có nghĩa là gì vậy?
B : 使つかうなという意味いみです
Nó có nghĩa là cấm sử dụng.

⑤ それはきやすいという意味いみです。
 Nó có nghĩa là rất dễ cảm thấy nhàm chán.

⑥[立入禁止たちいりきんし]ははいるなという意味いみです。
→[Tachiiri kinshi]nghĩa là cấm vào.

➆ それはぼくが彼女を好きだという意味いみです
→ Điều đó có nghĩa là tôi thích cô ấy.

⑧ Cảm ơnは日本語にほんごで『ありがとう』という意味いみです。
→ Cảm ơn bằng tiếng Nhật nghĩa là『Arigatou』.

Từ khóa: 

toiuimidesu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm