[Ngữ Pháp N5] ~かた:Cách… (Làm gì đó)

JLPT N5 Tổng Hợp Ngữ pháp N5
5/5 - (1 bình chọn)
Cấu trúc
Vます かた
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để diễn tả phương pháp, biện pháp, cách thức của một hành động, hành vi nào đó
  •  Động từ được chia ở thể ます, bỏ ます + かた
    みます → かた:Cách uống
    きます → かた:Cách viết
    べます → かた:Cách ăn
    します → しかた:Cách làm
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この漢字かんじかたただしくないです。
→ Cách viết của chữ Kanji này là không đúng.
 
② この料理りょうりつくかたおしえてください。
→ Xin hãy chỉ tôi cách nấu món ăn này.
 
③ この漢字かんじかたむずかしいです。
→ Cách đọc của chữ Kanji này thì khó.
 
④ この機械きかい使つかかたかりません。
→ Tôi không biết cách sử dụng cái máy này.
 
⑤ この辞書じしょ使つかかたおしえてください。
→ Xin hãy chỉ cho tôi cách sử dụng từ điển này.
 
⑥ おはしただしい使つかかたおしえてください。
→ Xin hãy chỉ tôi cách sử dụng đũa đúng.
 
⑦ かんがかたはいろいろあります。
→ Cách suy nghĩ thì rất da dạng.
 
⑧ メイクをはじめたいけど、やりかたがわからない。
→ Tôi muốn bắt đầu trang điểm nhưng không biết cách thực hiện.
 
⑨ ほか仕方しかたがありません。
→ Ngoài ra không còn cách nào khác.
5/5 - (1 bình chọn)
Từ khóa: 

kata


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm