[Ngữ pháp N4-N3] ~させてください:Xin cho tôi…/ Hãy cho phép tôi…/ Xin được phép…


Cấu trúc [Động từ thể sai khiến] て + ください/もらえますか/もらえませんか。 Cách dùng / Ý nghĩa ① Đây là cách nói được ....

[Ngữ pháp N4] ~ がする/がします:Có mùi, Có tiếng, Có cảm giác


Cấu trúc Danh từ + がする/がします Cách dùng / Ý nghĩa ① Đi sau danh từ chỉ mùi, hương vị, hương ....

[Ngữ pháp N4] ~ てきます:Làm gì đó rồi quay lại


Cấu trúc Động từ thể て + 来きます Cách dùng / Ý nghĩa ① Diễn đạt ý nghĩa “đi đến một ....

[Ngữ pháp N4] ~ のに:Cho…, để…


Cấu trúc Vる/N + のに Cách dùng / Ý nghĩa ① Được sử dụng như là danh từ ② Thường theo sau ....

[Ngữ pháp N4] ~ てみる/てみます:Thử làm gì đó


Cấu trúc [Động từ thể て] + みる/みます Cách dùng / Ý nghĩa ① Dùng để trình bày một hành động ....

[Ngữ pháp N4] ~途中で:Trên đường/ giữa chừng…


Cấu trúc [Động từ thể từ điển] + 途中とちゅうで[Danh từ] + の + 途中とちゅうで Cách dùng / Ý nghĩa ① Diễn ....

[Ngữ pháp N4] のは/のが/のを:Danh từ hóa động từ


Cấu trúc [Động từ thể từ điển] のは + [tính từ][Động từ thể từ điển] のが + [tính từ][Động từ ....

[Ngữ pháp N4] ~ によって:Do, bởi…


Cấu trúc [Danh từ] + によって + (Động từ thể bị động)[Danh từ 1] + による + [Danh từ 2] ....

KHIÊM NHƯỜNG NGỮ TOÀN TẬP


Kính ngữ được sử dụng phổ biến trong xã hội Nhật, nhằm biểu thị thái độ tôn trọng, lịch sự ....

Tất Tần Tật Về TÔN KÍNH NGỮ Trong Tiếng Nhật


Kính ngữ được sử dụng phổ biến trong xã hội Nhật, nhằm biểu thị thái độ tôn trọng, lịch sự ....