Created with Raphaël 2.1.2123465789101112

Số nét

12

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

DU, THÂU

Nghĩa
 Vui vẻ, cao hứng
Âm On
Âm Kun
たの.しい たの.しむ
Nanori
ゆう
Đồng âm
予与余油遊裕預誘誉諭癒悠芋喩輸透漱
Đồng nghĩa
歓嬉喜楽愛
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Vui vẻ. Một âm là thâu. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 愉

Thật tâm rất vui khi được đi DU lịch chứ không phải ở nhà thái thịt

Du rất vui khi đứng trước mái nhà

Sau cuộc mổ xẻ dưới mái nhà thì con tim dựng ngược lên vì vui sướng

Thật tâm rất Vui () khi đi DU lịch

Xe Vận Tải Lớn Nhất Này Bị Nguyệt dùng Dao Thâu tóm

  • 1)Vui vẻ. Nét mặt hòa nhã vui vẻ gọi là du sắc [愉色].
  • 2)Một âm là thâu. Cẩu thả, tạm bợ.
Ví dụ Hiragana Nghĩa
ふゆかい không khoan khoái; không thích thú; sự không khoan khoái; sự không thích thú
ゆかい hài lòng; thỏa mãn
快な ゆかいな khoái; khoái lạc; khoái ý; ngọt xớt
ゆらく sự thoải mái; sự hài lòng; sự sung sướng
Ví dụ Âm Kun
しい たのしい DUThú vị
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
ゆかい DU KHOÁIHài lòng
ゆえつ DU DUYỆTNiềm vui
ゆらく DU LẠCSự thoải mái
ふゆかい BẤT DU KHOÁIKhông khoan khoái
快な ゆかいな DU KHOÁIKhoái
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 喩揄渝愈楡瑜逾偸瘉蝓諭輸覦鍮癒創揃惰煎剪
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm