Số nét
10
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 畔
- 田半
- 田丷二丨
- 田丷一一丨
Hán tự
BẠN
Nghĩa
Bờ ruộng, ven nước
Âm On
ハン
Âm Kun
あぜ くろ ほとり
Đồng âm
本半弁般版盤板伴貧繁班搬頒彬斑
Đồng nghĩa
汀岸帯辺際
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Bờ ruộng. Ven nước. Bên. Trái, phản bạn. Lìa. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
畔
Bán 1 Nửa BỜ Ruộng cho BẠN
Nửa thửa ruộng tạo thành Bờ ruộng
Bạn Bán Bờ ruộng làm đồn Điền.
Con dê làm bạn với bờ ruộng
Ruộng đem bán cho bạn còn mỗi cái bờ
- 1)Bờ ruộng.
- 2)Ven nước.
- 3)Bên. Như chẩm bạn [枕畔] bên gối.
- 4)Trái, phản bạn. Luận Ngữ [論語] : Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù [君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫] (Ung Dã [雍也]) Người quân tử trước học văn, sau học lễ, nhờ vậy khỏi trái đạo.
- 5)Lìa.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 河畔 | かはん | ven sông |
| 湖畔 | こはん | bờ hồ |
KANJ TƯƠNG TỰ
- 袢胖伴判半糞拳俾冓皐曽婢瓶絆巻専送単南卑
VÍ DỤ PHỔ BIẾN