Created with Raphaël 2.1.2123456789101112131415

Số nét

15

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

DIÊU

Nghĩa
Cái lò, lò sưởi
Âm On
ヨウ
Âm Kun
かま
Đồng âm
調条鳥曜妙彫釣悼酵弔遥蔦鯛燿耀吊
Đồng nghĩa
炉釜坩爐
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Cái lò, cái lò nung vôi nung ngói, nung các đồ sứ, vì thế nên các đồ sành đồ sứ gọi là diêu. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 窯

Đào 1 cái huyệt rồi cho con dê xuống sau đó nhóm lửa lò nung thành đồ gốm , đừng nấu DIÊU

Thổi LỬA vào cái LỖ của LÒ để nấu DIÊU con dê

Cho con dê vào lò diêu rồi nung áp suất chân không

Lò diêu Nung đất chân không

  • 1)Cái lò, cái lò nung vôi nung ngói, nung các đồ sứ, vì thế nên các đồ sành đồ sứ gọi là diêu.
  • 2)Dị dạng của chữ 窑
Ví dụ Hiragana Nghĩa
煉瓦 れんがかま lò gạch
石灰 いしばいかま lò vôi
かまもと đồ gốm
ようぎょう công nghiệp gốm; 業製品:sản phẩm gốm
かまろ lò gốm
Ví dụ Âm Kun
かまろ DIÊU LÔLò gốm
かんかま QUAN DIÊULò gốm sứ của cung đình
あなかま HUYỆT DIÊUKiểu lò cổ xưa đào trong vách núi
かまもと DIÊU NGUYÊNĐồ gốm
出し かまだし DIÊU XUẤTDỡ đồ gốm ra khỏi lò nung
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
ようぎょう DIÊU NGHIỆPCông nghiệp gốm
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 羮鴪鮮邃羹蘚癬羔羌鱶儀窮撲養樣磋羯窰膣窺
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm