Created with Raphaël 2.1.2123456789101112131415161718

Số nét

18

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

THIỆN

Nghĩa
Sửa chữa, tu bổ, dọn dẹp
Âm On
ゼン
Âm Kun
つくろ.う
Đồng âm
千天善浅偏扇遷禅茜膳
Đồng nghĩa
修整改治養
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Sửa, chữa. Thiện tả [繕寫] viết rõ ràng, tinh tả. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 繕

Chữ thiện thêm sợi chỉ thành sửa chữa

THIỆN và ác chỉ cách nhau 1 sợi CHỈ

Chúng tôi CHỈ làm sửa chữa từ THIỆN.

Dùng sợi chỉ để vá lại quần áo làm cho nó đẹp đẽ lên

Thiện thêm Chỉ để Sửa chữa cải Thiện.

  • 1)Sửa, chữa. Như tu thiện [修繕] sửa sang. Sửa sang đồ binh gọi là chinh thiện [征繕] hay chỉnh thiện [整繕].
  • 2)Thiện tả [繕寫] viết rõ ràng, tinh tả.
Ví dụ Hiragana Nghĩa
しゅうぜん sự chỉnh lí; chỉnh lí
えいぜん sự xây mới và cơi nới; tu sửa; nâng cấp; sửa chữa nâng cấp
つくろう sắp xếp gọn gàng sạch sẽ; sắp xếp đúng vị trí
Ví dụ Âm Kun
つくろう THIỆNSắp xếp gọn gàng sạch sẽ
みつくろう KIẾN THIỆNĐể chọn (một thứ) ở (tại) những thứ sở hữu sự thận trọng
取りとりつくろう THỦ THIỆNĐể trì hoãn
言いいいつくろう NGÔN THIỆNTới chú giải qua
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
えいぜん DOANH THIỆNSự xây mới và cơi nới
しゅうぜん TU THIỆNSự chỉnh lí
する しゅうぜん TU THIỆNSửa chữa
しゅうぜんひ TU THIỆN PHÍSửa chữa chi phí
しゅうぜんこう TU THIỆN CÔNGThợ sửa chữa
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 縒礒羂繚繰羶蹉縷緯縞縦膳縊磋緘緝緡縋轡綱
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm