Số nét
10
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 逝
- 辶折
- 辶扌斤
- 折
Hán tự
THỆ
Nghĩa
Chết, tạ thế, trôi qua
Âm On
セイ
Âm Kun
ゆ.く い.く
Đồng âm
体世切勢替妻誓漆剃凄貰梯丗
Đồng nghĩa
死亡
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Đi không trở lại nữa. Dùng làm tiếng phát ngữ. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
逝
Tay cầm rìu bước trên đường tuyên THỆ: Chết vinh còn hơn sống nhục
Tay (扌) cầm Đao (斤) tuyên Thệ. Thề chết không chạy
Đường đời gẫy đôi
Khi tôi tuyên THỆ
Tay cầm rìu tuyên THỆ rằng thằng nào bước qua con đường này sẽ chém chết
Đi đường này là phải cầm dao chứ không thì một đi không trở lại
- 1)Đi không trở lại nữa. Vì thế nên gọi người chết là trường thệ [長逝] hay thệ thế [逝世]. Thiền uyển tập anh [禪苑集英] : Kệ tất điệt già nhi thệ [偈畢跌跏而逝] (Khuông Việt Đại sư [匡越大師]) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất.
- 2)Dùng làm tiếng phát ngữ.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 急逝 | きゅうせい | sự chết đột tử; cái chết đột tử; cái chết đột ngột; đột tử; chết đột tử; chết đột ngột; ra đi đột ngột; qua đời đột ngột; đột ngột qua đời |
| 逝く | ゆく | chết; qua đời |
| 逝去 | せいきょ | sự chết; cái chết |
| 長逝 | ちょうせい | Sự chết; sự khuất núi |
KANJ TƯƠNG TỰ
- 哲浙掀晢拆誓近折撕遁逢挫浜脈逐通這連迴逅
VÍ DỤ PHỔ BIẾN