Created with Raphaël 2.1.212345678109111213141615

Số nét

16

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

  • 錬
  • 金東
Hán tự

LUYỆN

Nghĩa
Luyện, đúc (kim loại)
Âm On
レン
Âm Kun
ね.る
Đồng âm
練恋攣
Đồng nghĩa
鍛練
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Tinh luyện, rèn luyện Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 錬

錬

Luyện kim ở phía đông

Luyện kim là quá trình nhiều lần cho Kim loại nóng chảy rồi lại Đông cứng lại

Vàng thường được tinh LUYỆN vào mùa ĐÔNG...

Vàng đc tinh LUYỆN ở phía đông

Luyện hợp Kim ở phía Đông để Rèn luyện tính năng động.

  • 1)Tinh luyện, rèn luyện
Ví dụ Hiragana Nghĩa
熱錬 ねつれん nhiệt luyện
精錬 せいれん tinh luyện
精錬所 せいれんしょ nhà máy lọc; nhà máy tinh chế
錬成 れんせい sự huấn luyện; sự đào tạo
錬金術 れんきんじゅつ thuật giả kim; thuật luyện kim
Ví dụ Âm Kun
錬磨 れんま LUYỆN MAHuấn luyện
熱錬 ねつれん NHIỆT LUYỆNNhiệt luyện
精錬 せいれん TINH LUYỆNTinh luyện
錬成 れんせい LUYỆN THÀNHSự huấn luyện
錬鉄 れんてつ LUYỆN THIẾTLàm việc bằng sắt
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 錐錘錏錢錣鍜諌鋒銀鉦鉢鉞鉗鉅鈿鐫欽棟鈍釿
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm