Created with Raphaël 2.1.212345768109111213151416

Số nét

16

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

LỆ

Nghĩa
Phụ thuộc, hầu hạ
Âm On
レイ
Âm Kun
したが.う しもべ
Đồng âm
例戻礼励涙麗梨黎隶
Đồng nghĩa
隸奴侶
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Cũng như chữ lệ [隸]. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 隷

Nguyên là quân sĩ nhưng bị bắt về cầm chổi quét nhà như là nô lệ

Kẻ vô liêm Sỉ bị kì thị và ngược Đãi như nô Lệ

Kẻ SĨ ở thành THỊ bị ngược ĐÃI như nô lệ

Sĩ Quan nhận chỉ Thị uống ngày 3 Li Nước không làm thì thành nô Lệ

Lệ thuộc nên bị ngược Đãi tuy là quân Sĩ nhưng phải tuân theo Biểu thị như là Nô lệ.

  • 1)Cũng như chữ lệ [隸].
Ví dụ Hiragana Nghĩa
女奴 じょどれい nô tỳ
どれい nô lệ; người hầu
れいぞく sự lệ thuộc
れいじゅう cảnh nô lệ; sự lệ thuộc; sự nô lệ; tình trạng nô lệ
Ví dụ Âm Kun
どれい NÔ LỆNô lệ
れいか LỆ HẠThủ hạ
れいぞく LỆ CHÚCSự lệ thuộc
れいしょ LỆ THƯCổ xưa thanh toán với kiểu (của) kanji
女奴 じょどれい NỮ NÔ LỆNô tỳ
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 隸繍緑款靆録嘯噤禦糠擦瓢縹慰標凛熨踪襟蔚
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm