Created with Raphaël 2.1.212345

Số nét

5

Cấp độ

JLPTN4

Bộ phận cấu thành

  • 冬
  • 夂⺀
  • 夂丶丶
  • 夂冫
Hán tự

ĐÔNG

Nghĩa
Mùa đông
Âm On
トウ
Âm Kun
ふゆ
Đồng âm
同東動容融働童凍棟溶筒銅洞胴庸柊蓉桐瞳
Đồng nghĩa
氷凍霜寒冷
Trái nghĩa
夏
Giải nghĩa
Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 冬

Vào mùa đông (ĐÔNG 冬), theo sau (TRUY 夂) mình sẽ có 2 dấu chân (丶丶) in dưới tuyết

Mùa ĐÔNG đến nhà bạn chơi dấu chân để lại cả trời tuyết hoa

Mùa ĐÔNG đi trên TUYẾT sẽ có dấu chân để lại PHÍA SAU.

Sau (TRUY) hai giây nữa là đến mùa ĐÔNG

Đông đi trên Băng Mùa đông sẽ có dấu chân để lại phía Sau.

Mùa đông đi trên tuyết sẽ để lại dấu chân

  • 1)Mùa đông. Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.
Ví dụ Hiragana Nghĩa
仲冬 ちゅうとう giữa Đông
冬休み ふゆやすみ Kỳ nghỉ đông
冬向き ふゆむき sự sử dụng vào mùa đông; sự dùng cho mùa đông
冬季 とうき khoảng thời gian mùa đông
冬服 ふゆふく quần áo mùa đông
Ví dụ Âm Kun
冬場 ふゆば ĐÔNG TRÀNGMùa đông
冬日 ふゆび ĐÔNG NHẬTMặt trời mùa đông
冬毛 ふゆけ ĐÔNG MAOÁo khoác mặc vào mùa đông
冬着 ふゆぎ ĐÔNG TRỨQuần áo mùa đông
真冬 まふゆ CHÂN ĐÔNGGiữa mùa đông
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
冬季 とうき ĐÔNG QUÝKhoảng thời gian mùa đông
冬期 とうき ĐÔNG KÌĐông kỳ
冬至 とうじ ĐÔNG CHÍTiết đông chí
今冬 こんとう KIM ĐÔNGMùa đông này
冬眠 とうみん ĐÔNG MIÊNSự ngủ đông
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 処各条苳夂柊螽倏疼救悠数以永玉主斥氷丕丱
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
  • 冬期(とうき)
    Kỳ hạn mùa đông
  • 初冬(しょとう)
    Đầu mùa đông
  • 冬至(とうじ)
    Đông chí
  • 冬眠(とうみん)
    Ngủ đông
  • 越冬する(えっとうする)
    Vượt qua mùa đông
  • 冬(ふゆ)
    Mùa đông
  • 冬学期(ふゆがっき)
    Học kỳ mùa đông
  • 真冬(まふゆ)
    Giữa mùa đông
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm