Created with Raphaël 2.1.2123456

Số nét

10

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

  • 畔
  • 田半
  • 田丷二丨
  • 田丷一一丨
Hán tự

BẠN

Nghĩa
Bờ ruộng, ven nước
Âm On
ハン
Âm Kun
あぜ くろ ほとり
Nanori
ぐろ
Đồng âm
本半弁般版盤板伴貧繁班搬頒彬斑
Đồng nghĩa
汀岸帯辺際
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Bờ ruộng. Ven nước. Bên. Trái, phản bạn. Lìa. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 畔

畔

Bán 1 Nửa BỜ Ruộng cho BẠN

Nửa thửa ruộng tạo thành Bờ ruộng

Bạn Bán Bờ ruộng làm đồn Điền.

Con dê làm bạn với bờ ruộng

Ruộng đem bán cho bạn còn mỗi cái bờ

  • 1)Bờ ruộng.
  • 2)Ven nước.
  • 3)Bên. Như chẩm bạn [枕畔] bên gối.
  • 4)Trái, phản bạn. Luận Ngữ [論語] : Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù [君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫] (Ung Dã [雍也]) Người quân tử trước học văn, sau học lễ, nhờ vậy khỏi trái đạo.
  • 5)Lìa.
Ví dụ Hiragana Nghĩa
河畔 かはん ven sông
湖畔 こはん bờ hồ
Ví dụ Âm Kun
畔道 ほとりどう BẠN ĐẠOĐường hẹp giữa các thửa ruộng
渚畔 なぎさほとり CHỬ BẠNCột trụ
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
池畔 ちはん TRÌ BẠNBên bờ ao
河畔 かはん HÀ BẠNVen sông
湖畔 こはん HỒ BẠNBờ hồ
橋畔 きょうはん KIỀU BẠNGần đầu cầu
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 袢胖伴判半糞拳俾冓皐曽婢瓶絆巻専送単南卑
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm