Created with Raphaël 2.1.212345678

Số nét

8

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

PHƯƠNG

Nghĩa
Mỡ lá, mỡ
Âm On
ボウ
Âm Kun
Đồng âm
方芳妨紡坊鳳匚
Đồng nghĩa
脂油
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Chi phương [脂肪] mỡ lá. Chất bổ của loài cây cỏ cũng gọi là chi phương. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 肪

Thịt bao quanh tứ phương là mỡ

Nguyệt tìm PHƯƠNG pháp hút mỡ

Phương nhiều Mỡ nên mặt Phương tròn như Trăng.

Chạy đi muôn phương để giảm béo

Chất dầu mỡ, lấy từ mỡ heo mỡ bò, làm xà phòng được.

  • 1)Chi phương [脂肪] mỡ lá.
  • 2)Chất bổ của loài cây cỏ cũng gọi là chi phương.
Ví dụ Hiragana Nghĩa
乳脂 にゅうしぼう Chất béo trong sữa
しぼう mỡ
しぼうそう lớp mỡ
Ví dụ Âm Kun
しぼう CHI PHƯƠNGMỡ
しぼうゆ CHI PHƯƠNG DUDầu béo
皮下脂 ひかしぼう BÌ HẠ CHI PHƯƠNGLớp mỡ dưới da
しぼうたい CHI PHƯƠNG THỂTập sao lục adiposum
しぼうそう CHI PHƯƠNG TẰNGLớp mỡ
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 於肯肥朋明枋胃胆朏胥胙胝肝肖肘芳坊妨肛肚
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm