Số nét
8
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 肪
- 月方
Hán tự
PHƯƠNG
Nghĩa
Mỡ lá, mỡ
Âm On
ボウ
Âm Kun
Đồng âm
方芳妨紡坊鳳匚
Đồng nghĩa
脂油
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Chi phương [脂肪] mỡ lá. Chất bổ của loài cây cỏ cũng gọi là chi phương. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
肪
Thịt bao quanh tứ phương là mỡ
Nguyệt tìm PHƯƠNG pháp hút mỡ
Phương nhiều Mỡ nên mặt Phương tròn như Trăng.
Chạy đi muôn phương để giảm béo
Chất dầu mỡ, lấy từ mỡ heo mỡ bò, làm xà phòng được.
- 1)Chi phương [脂肪] mỡ lá.
- 2)Chất bổ của loài cây cỏ cũng gọi là chi phương.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 乳脂肪 | にゅうしぼう | Chất béo trong sữa |
| 脂肪 | しぼう | mỡ |
| 脂肪層 | しぼうそう | lớp mỡ |
Ví dụ Âm Kun
| 脂肪 | しぼう | CHI PHƯƠNG | Mỡ |
| 脂肪油 | しぼうゆ | CHI PHƯƠNG DU | Dầu béo |
| 皮下脂肪 | ひかしぼう | BÌ HẠ CHI PHƯƠNG | Lớp mỡ dưới da |
| 脂肪体 | しぼうたい | CHI PHƯƠNG THỂ | Tập sao lục adiposum |
| 脂肪層 | しぼうそう | CHI PHƯƠNG TẰNG | Lớp mỡ |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 於肯肥朋明枋胃胆朏胥胙胝肝肖肘芳坊妨肛肚
VÍ DỤ PHỔ BIẾN