Created with Raphaël 2.1.2123456789101112131514

Số nét

15

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

  • 寿
Hán tự

CHÚ

Nghĩa
Đúc, đúc quặng
Âm On
チュウ シュ シュウ
Âm Kun
.る
Đồng âm
主注株周週諸属祝煮舟朱渚呪丶
Đồng nghĩa
造創
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Đúc, đúc quặng Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 鋳

CHÚ thuổi THỌ đã cao nhưng vẫn làm ĐÚC kim loại!

Chú Thọ nhà tau làm nghề đúc Vàng (Kim loại).

Tăng tuổi thọ kim loại.. cần đúc lại nhiều lấn

Kim loại tuổi thọ cao, đúc đi đúc lại cũng chả sao

Chú ý Đúc Kim loại làm vỏ sữa ông Thọ.

  • 1)Đúc, đúc quặng
Ví dụ Hiragana Nghĩa
かいちゅう sự đúc lại; sự rèn lại; đúc lại; rèn lại
いる đúc
いがた khuôn đúc; khuôn
ちゅうこう thợ đúc
いもの đồ đúc; sản phẩm đúc
Ví dụ Âm Kun
いる CHÚĐúc
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi
いる CHÚĐúc
さいい TÁI CHÚĐúc lại
いがた CHÚ HÌNHKhuôn đúc
掛け いかけ CHÚ QUẢIHàn
いもの CHÚ VẬTĐồ đúc
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
かいちゅう CẢI CHÚSự đúc lại
らんちゅう LAN CHÚ(động vật học) cá vàng
ちゅうこう CHÚ CÔNGThợ đúc
ちゅうぞう CHÚ TẠOSự đúc
造する ちゅうぞう CHÚ TẠOĐúc
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 梼祷涛銑埓陦垓錆銹靠墫壊壌錘壇壅鍄酷銃誥
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm