Số nét
16
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 錬
- 金東
Hán tự
LUYỆN
Nghĩa
Luyện, đúc (kim loại)
Âm On
レン
Âm Kun
ね.る
Đồng âm
練恋攣
Đồng nghĩa
鍛練
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Tinh luyện, rèn luyện Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
錬
Luyện kim ở phía đông
Luyện kim là quá trình nhiều lần cho Kim loại nóng chảy rồi lại Đông cứng lại
Vàng thường được tinh LUYỆN vào mùa ĐÔNG...
Vàng đc tinh LUYỆN ở phía đông
Luyện hợp Kim ở phía Đông để Rèn luyện tính năng động.
- 1)Tinh luyện, rèn luyện
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 熱錬 | ねつれん | nhiệt luyện |
| 精錬 | せいれん | tinh luyện |
| 精錬所 | せいれんしょ | nhà máy lọc; nhà máy tinh chế |
| 錬成 | れんせい | sự huấn luyện; sự đào tạo |
| 錬金術 | れんきんじゅつ | thuật giả kim; thuật luyện kim |
Ví dụ Âm Kun
| 錬磨 | れんま | LUYỆN MA | Huấn luyện |
| 熱錬 | ねつれん | NHIỆT LUYỆN | Nhiệt luyện |
| 精錬 | せいれん | TINH LUYỆN | Tinh luyện |
| 錬成 | れんせい | LUYỆN THÀNH | Sự huấn luyện |
| 錬鉄 | れんてつ | LUYỆN THIẾT | Làm việc bằng sắt |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 錐錘錏錢錣鍜諌鋒銀鉦鉢鉞鉗鉅鈿鐫欽棟鈍釿
VÍ DỤ PHỔ BIẾN