cho vs cho vs cho (làm ~ cho smbd vs Smbd làm ~ cho mình) + dạng THỤ ĐỘNG vs cho mình

てあげる vs てくれる vs てもらう (to do ~ for smbd vs Smbd does ~ for me) + PASSIVE form vs てくれる
Cấp độN4
Thời lượng16:08
Số câu301
Ngôn ngữJA-VI-EN
Luyện tập: Luyện tập các dạng bài tập để ghi nhớ và sử dụng tự nhiên hơn.
Chọn một câu trong phụ đề để bắt đầu luyện nghe.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất