Luyện nghe Video

Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.

道徳0の借り物競走【アニメ】【コント】

Cuộc đua mượn đồ với đạo đức hoàn toàn bằng không [Anime] [Hài]

道徳0の借り物競走【アニメ】【コント】
N2 N3
ばっくれたバイト先に遊びにくるやつ【アニメ】【コント】

Kẻ từng tự ý bỏ việc bỗng nhiên quay lại chỗ làm thêm cũ chơi bời [Anime] [Hài]

ばっくれたバイト先に遊びにくるやつ【アニメ】【コント】
N3 N4
就活のアピールポイント全部顔のやつ【アニメ】【コント】

Kẻ đi phỏng vấn xin việc mà điểm mạnh duy nhất mang ra khoe chỉ là khuôn mặt đẹp [Anime] [Hài]

就活のアピールポイント全部顔のやつ【アニメ】【コント】
N2 N3
フラッシュモブで別れ話するやつ【アニメ】【コント】

Kẻ nhảy flashmob để nói lời chia tay người yêu [Anime] [Hài]

フラッシュモブで別れ話するやつ【アニメ】【コント】
N3 N4
人力車で前の車を追いかける刑事【アニメ】【コント】

Viên cảnh sát ngồi xe kéo chạy thục mạng để đuổi theo chiếc ô tô phía trước [Anime] [Hài]

人力車で前の車を追いかける刑事【アニメ】【コント】
N3 N4
思春期の息子の部屋過剰にノックする母親【アニメ】【コント】

Người mẹ gõ cửa phòng cậu con trai mới lớn nhiều đến mức thái quá [Anime] [Hài]

思春期の息子の部屋過剰にノックする母親【アニメ】【コント】
N3 N4
地元を捨てたのに…リモートで成功するやつ【アニメ】【コント】

Rời bỏ quê hương lên thành phố... ai ngờ lại thành công nhờ làm việc từ xa tại quê nhà [Anime] [Hài]

地元を捨てたのに…リモートで成功するやつ【アニメ】【コント】
N3 N4
教育実習生なのにヤンキー更生させるやつ【分際先生】【アニメコント】

Chỉ là giáo sinh thực tập nhưng lại cảm hóa được cả thanh niên đầu gấu [Thầy giáo phận sự] [Hài hoạt hình]

教育実習生なのにヤンキー更生させるやつ【分際先生】【アニメコント】
N3 N4
ヤンキーの総会かと思ったらクリスマス会してた【アニメ】【コント】

Cứ ngỡ là đại hội thanh niên đầu gấu ai ngờ đang tổ chức tiệc Giáng sinh [Anime] [Hài]

ヤンキーの総会かと思ったらクリスマス会してた【アニメ】【コント】
N3 N4
7分しかなかった合コン【アニメ】【コント】

Buổi gặp mặt xem mắt diễn ra vỏn vẹn trong 7 phút [Anime] [Hài]

7分しかなかった合コン【アニメ】【コント】
N3 N4