Luyện nghe Video
Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.
【Hài hoạt hình】Kẻ mặc dồn toàn bộ trang phục của cả một tuần trong một lần ra ngoài
【アニメコント】1週間コーデ分の服1回で着るやつ
N3
N4
【Hài hoạt hình】Kẻ có lý do ứng tuyển xin việc ngớ ngẩn như đồ ăn vặt ottotto [Phỏng vấn]
【アニメコント】志望動機おっとっとのやつ【面接】
N3
N4
【Anime】Kẻ bắt chuyện bừa bãi khắp nơi để truy tìm danh tính ca sĩ bí ẩn Ado 【Hài】 [Ado]
【アニメ】手当たり次第声かけてAdoあぶり出すやつ【コント】【Ado】
N3
N4
【Hài hoạt hình】Kẻ quên mất điểm thú vị cốt lõi của một trò chơi khăm
【アニメコント】ドッキリの醍醐味忘れるやつ
N3
N4
【Hài hoạt hình】 Tủ sách phía sau của DaiGo toàn là truyện tranh Shonen Jump
【アニメコント】後ろの本棚ほぼ全部ジャンプのD●Go
N2
N3
Sau 8 năm mới tái ngộ mà câu chuyện chỉ toàn xoay quanh tin tức thời sự [Hài hoạt hình]
8年ぶりの再会なのに時事ネタしか話さんやつ【アニメコント】
N3
N4
Cô gái phá hỏng buổi đi hát karaoke của mọi người [Hài hoạt hình]
カラオケ台無しにしてくる女【アニメコント】
N3
N4
【Anime】Cảnh sát chìm mặc thường phục nhưng ăn diện quá sức nổi bật sặc sỡ
【アニメ】私服派手すぎる私服警官
N2
N3
Kẻ mượn cớ xem bói để moi móc thông tin cá nhân
占いを理由に個人情報聞いてくるやつ
N3
N4
Kẻ biểu diễn nghệ thuật nói tiếng bụng nhưng không kiểm soát nổi con rối [Anime]
腹話術コントロールできてない奴【アニメ】
N3
N4