Luyện nghe Video

Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.

厳しすぎる報道番組【アニメ】【コント】

Chương trình thời sự nghiêm khắc và khắt khe quá mức [Anime] [Hài]

厳しすぎる報道番組【アニメ】【コント】
N2 N3
技名考えるのサボった鬼●の刃【アニメ】【コント】

Thanh Gươm Diệt Quỷ phiên bản lười nghĩ tên chiêu thức [Anime] [Hài]

技名考えるのサボった鬼●の刃【アニメ】【コント】
N2 N3
はじめてのおつかいで値切る子ども【アニメ】【コント】

Đứa bé đi chợ lần đầu đã biết trổ tài mặc cả giá tiền [Anime] [Hài]

はじめてのおつかいで値切る子ども【アニメ】【コント】
N3 N4
お医者様しか乗ってなかった飛行機【アニメ】【コント】

Chuyến bay mà trên khoang toàn bộ hành khách đều là bác sĩ [Anime] [Hài]

お医者様しか乗ってなかった飛行機【アニメ】【コント】
N2 N3
盗み聞きで自首しようとするやつ【アニメ】【かなめとレイジ】

Kẻ nghe lỏm chuyện người khác rồi tự đi đầu thú [Anime] [Kaname & Reiji]

盗み聞きで自首しようとするやつ【アニメ】【かなめとレイジ】
N3 N4
放送事故すぎるモノマネ番組【アニメ】【コント】

Chương trình thi tài bắt chước người nổi tiếng hóa thảm họa phát sóng [Anime] [Hài]

放送事故すぎるモノマネ番組【アニメ】【コント】
N3 N4
スキー場で食うカレーは美味いけど

Cơm cà ri ăn ở khu trượt tuyết thì ngon thật đấy nhưng...

スキー場で食うカレーは美味いけど
N3 N4
ある意味脱出できない脱出ゲーム【アニメ】【コント】

Trò chơi vượt ngục giải đố thoát hiểm không thể trốn thoát theo đúng nghĩa đen [Anime] [Hài]

ある意味脱出できない脱出ゲーム【アニメ】【コント】
N3 N4
タクシー運転手なのにラジオに出演するやつ【アニメ】【コント】

Tài xế taxi vừa lái xe vừa tham gia phát biểu trên sóng phát thanh [Anime] [Hài]

タクシー運転手なのにラジオに出演するやつ【アニメ】【コント】
N3 N4
塾あるから2軒目断るやつ【100万人ありがとう】【コント】

Kẻ từ chối đi tăng hai vì còn phải bận đi học thêm [Cảm ơn 1 triệu người đăng ký] [Hài]

塾あるから2軒目断るやつ【100万人ありがとう】【コント】
N2 N3