Luyện nghe Video
Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.
Tên tiếng Nhật ① ~ Họ ~ (Họ tiếng Nhật)
日本人の名前①~名字~(日本人的姓)
N4
N5
Những thứ mình mua ở cửa hàng 100 yên ② (Mua sắm Hyakuyuan ở Nhật Bản Tozai)
100円ショップで買ったもの②(在日本百元商店買的東西)
N2
N3
Giới thiệu quán cà phê cách ga Kisarazu 30 giây đi bộ![Tên cửa hàng: Cafe Macola] *Dành cho người nói tiếng Nhật trình độ cao
木更津駅から徒歩30秒のカフェを紹介します!【店名:カフェ マコーラ】※日本語上級者向け
N1
N2
Một trường tiểu học thực sự!? Giới thiệu trường tiểu học yasuda, nơi đã được biến thành trạm dừng ven đường.(Đây đúng là trường tiểu học!?
本物の小学校!?道の駅になった保田小学校を紹介します。(是真的小學嗎!?介紹一下在日本千葉縣的道の駅「保田小學校」)
N4
N5
Cách đọc tên ga Tuyến Yamanote [nửa đầu] (Tên ga tàu Tuyến Yamanote được sử dụng bằng tiếng Nhật)
山手線の駅名の読み方[前半](山手線的車站名稱用日語怎麼念呢?)
N3
N4
Chúc mừng năm mới (Chúc mừng năm mới!)
あけましておめでとうございます(新年快樂!)
N3
N4
Cách đọc tên ga Tuyến Yamanote [nửa sau] (Tên ga tàu Tuyến Yamanote bằng tiếng Nhật?)
山手線の駅名の読み方[後半](山手線的車站名稱用日語怎麼念呢?)
N3
N4
Dụng cụ uốn lưỡi Trung Quốc và Nhật Bản (Cắt lưỡi Trung Quốc và Nhật Bản)
中国語と日本語の早口言葉(中文和日文的繞口令)
N3
N4
Hội thoại giữa người Nhật (Hội thoại tiếng Nhật) [Dành cho người học tiếng Nhật trình độ cao]
日本人同士の会話 (我和日本人的會話)【日本語上級者向け】
N1
N2
Hộ chiếu Nhật Bản có hai màu!(Gosho của Nhật Bản có hai loại màu sắc!)
日本のパスポートは2色ある!(日本護照有兩種顏色!)
N3
N4