Luyện nghe Video
Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.
Dành cho những người cảm thấy khó gặp người này tại nơi làm việc | Làm thế nào để đối phó với người bị hạ gục mỗi khi bạn gặp họ
職場に「この人だけ無理」がいる人へ|会うたび削られる人の対処法
N3
Bạn có thể giữ khoảng cách với những người khiến bạn cảm thấy mệt mỏi khi gặp họ | Dấu hiệu và lý do
「会うと疲れる人」とは距離を置いていい|そのサインと理由
N3
Dành cho những người bị tấn công tại nơi làm việc vì lý do nào đó | Đó thực sự không phải là lỗi của bạn
職場で「なぜか攻撃される人」へ|実はあなたが原因じゃありません
N3
Sự khác biệt duy nhất giữa những người thấy cuộc sống dễ dàng hơn và những người cảm thấy khó khăn ở tuổi 40
40代で人生が楽になる人・苦しくなる人のたった1つの違い
N3
Dành cho những người đang học nhưng không thể thay đổi. Thực ra, “Điều này” Chính là nguyên nhân.
学んでるのに変われない人へ。実は“これ”が原因です
N3
Tại sao tôi lại cười dù tôi không muốn làm người tốt nữa
いい人をやめたいのに、また笑ってしまう理由
N3
Dành cho những người đã đạt đến giới hạn trong công việc. Càng cố gắng càng suy sụp | Các mối quan hệ không cần phải tốt
職場で、もう限界の人へ。頑張るほど壊れます|人間関係は良くしなくていい
N3
【Nhật ký】Biến mình thành đồng minh, công việc Hồi tưởng năm 2025|Chuẩn Bị tâm trí|Mr. Delicate-Mr. HSP
【ジャーナリング】自分を味方にする、2025年の振り返りワーク|心を整える|繊細さん・HSPさん
N3
【Nhật ký】2026 Thiết Lập Mục Tiêu làm việc để biến mình thành đồng minh|Chuẩn Bị tâm trí|Mr. Delicate-Mr. HSP
【ジャーナリング】自分を味方にする2026年目標設定ワーク|心を整える|繊細さん・HSPさん
N4
【Radio of the heart】tôi tự quyết định rằng tôi sẽ hạnh phúc / cách nghĩ rằng tôi sẽ dễ dàng / Hsp-Tính Khí Tinh tế
【心のラジオ】幸せになると自分で決める|ラクになる考え方|HSP・繊細気質さん
N4