Luyện nghe Video

Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.

タメ口日本語Podcastー最近買ったもの / Things I’ve Bought Latelyー【日本語リスニング】

Podcast tiếng Nhật Tameguchi - Những thứ tôi đã mua gần đây - [Nghe tiếng Nhật]

タメ口日本語Podcastー最近買ったもの / Things I’ve Bought Latelyー【日本語リスニング】
N4
雨の日 / Rainy day     Japanese Listening Vlog  【日本語聴解】

Ngày mưa / Ngày mưa Vlog nghe tiếng Nhật [Nghe hiểu tiếng Nhật]

雨の日 / Rainy day Japanese Listening Vlog  【日本語聴解】
N4
1人で日本語を勉強する方法 / The Best Way To learn Japanese Alone【日本語聴解】

Cách tốt nhất để học tiếng Nhật một mình [Nghe hiểu tiếng Nhật]

1人で日本語を勉強する方法 / The Best Way To learn Japanese Alone【日本語聴解】
N5
日本人の友達を作る方法 / How to make Japanese friends【日本語聴解】

Cách kết bạn với người Nhật [Nghe hiểu tiếng Nhật]

日本人の友達を作る方法 / How to make Japanese friends【日本語聴解】
N4
【あなたの日本語力はどのレベル?】How good is your Japanese? Vocabulary test【日本語聴解】

【【Khả năng tiếng Nhật của bạn ở mức nào?】 Tiếng Nhật của bạn tốt đến mức nào? Kiểm tra từ vựng [Nghe hiểu tiếng Nhật】]

【あなたの日本語力はどのレベル?】How good is your Japanese? Vocabulary test【日本語聴解】
N5
【会話練習】 Let’s chat in Japanese 初対面での会話【日本語聴解】

【Luyện hội thoại】Cùng trò chuyện bằng tiếng Nhật hội thoại lần đầu gặp nhau [Nghe hiểu tiếng Nhật]

【会話練習】 Let’s chat in Japanese 初対面での会話【日本語聴解】
N5
日本人は朝に何を食べる? / Japanese Breakfast【日本語聴解】

Người Nhật ăn gì vào buổi sáng?/ Bữa sáng kiểu Nhật [Nghe hiểu tiếng Nhật]

日本人は朝に何を食べる? / Japanese Breakfast【日本語聴解】
N5
65番_N1 NGHE HIỂU 03 概要理解_第3回

Số 65 _n1 nghệ thuật 03 hiểu biết tóm tắt _ 3rd

65番_N1 NGHE HIỂU 03 概要理解_第3回
N1
心が疲れている12のサイン【ストレス】【体が動かない】【心が動かない】

12 Dấu hiệu cho thấy trái tim mệt mỏi【Căng Thẳng】【Cơ thể không di chuyển】【Trái Tim không di chuyển】

心が疲れている12のサイン【ストレス】【体が動かない】【心が動かない】
N2
🎧️Japanese Listening #10『日本の残業・有休(paid leave)』

Listening️nghe tiếng Nhật #10「日本の残業・有休(Paid leave)」

🎧️Japanese Listening #10『日本の残業・有休(paid leave)』
N4