Tên tiếng Nhật: ヒヤマケンタロウの妊娠, El embarazo de Kentaro, O Homem que Engravidou, Hiyama Kentaro no Ninshin, Kentaro Hiyama's First Pregnancy, 桧山健太郎怀孕了, 桧山健太郎的怀孕, Chlap v očekávání, Ο Άντρας που Έμεινε Έγκυος, A terhes férfi, Hiyama Kentaro è incinto, Tipul e însărcinat, Он в положении, الحمل الأول لكينتارو هياما, Kentaro Hiyama: O Homem que Engravidou, La Grossesse de M. Hiyama, Ο άντρας που έμεινε έγκυος, Hiyama Kentarô no ninshin, 히야마 켄타로의 임신, 檜山健太郎懷孕了, Він при надії, Anh Ấy Có Bầu
Thành công và có tất cả, vị giám đốc quảng cáo bỗng dưng có bầu và buộc phải đối mặt với những bất công trong xã hội mà anh chưa từng nghĩ đến.