Tên tiếng Nhật: トニカワ, トニカクカワイイ Fly Me to the Moon, トニカクカワイイ 女子高編, トニカクカワイイ, Tonikaku Kawaii, Fly Me to the Moon, Tonikawa, Cute Anyways, Generally Cute, Fly Me to the Moon, TONIKAWA: Fly Me to the Moon, Tonikaku Kawaii: Joshikou-hen, จะยังไงภรรยาผมก็น่ารัก, TONIKAWA: Over The Moon For You ~High School Days~, Tóm Lại Em Rất Dễ Thương, TONIKAWA: Over the Moon for You, 总之就是非常可爱, Tonikawa: Over the Moon for You, 어쨌든 귀여워, Унеси меня на Луну, 總之就是很可愛, Казкова красуня: Забери мене на Місяць, Tóm Lại Là Dễ Thương
Chàng trai đã yêu cô gái bí ẩn và xinh đẹp ngay từ cái nhìn đầu tiên. Trước lời tỏ tình của anh, câu trả lời của cô là "Nếu anh bằng lòng lấy em, thì em sẽ hẹn hò với anh"? !