Tên tiếng Nhật: New Ghost in the Shell, Ghost in the Shell - The New Movie, Ghost in the shell The Rising, Koukaku Kidoutai Shin Gekijouban, Ghost in the Shell, Ghost in the Shell - The Rising, 攻殻機動隊 新劇場版, Ghost in the Shell: Arise − The Movie, Ghost in the Shell: The Rising, Kôkaku Kidôtai, Привид в латах, Привид у латах, Привид у броні, Дух в оболонці, Привид в латах: Новий фільм, Привид у латах: Новий фільм, Привид у броні: Новий фільм, Дух у латах: Новий фільм, Дух у латах, GHOST_IN_THE_SHELL:THE_MOVIE 攻殻機動隊 新劇場版, 攻殻機動隊 - 新劇場版, 攻殻機動隊 新劇場版:2015, 攻殻機動隊_新劇場版, Ghost in the Shell: O Novo Filme, 攻壳机动队 新剧场版, 攻殻機動隊 新劇場版, Ghost in the Shell: O Amanhecer, Дух в оболонцi: Новий фiльм, Привид в латах: Новий фiльм, Привид у броні: Новий фiльм, Привид у латах: Новий фiльм
Khi một loại virus lây nhiễm ma có tên là Fire-Starter bắt đầu lây lan qua hệ thống dẫn đến vụ ám sát Thủ tướng Nhật Bản, Thiếu tá Motoko Kusanagi và đội đặc nhiệm tinh nhuệ của cô được gọi đến để truy tìm nguồn gốc của nó.