Tên tiếng Nhật: 桜のような僕の恋人, My Lover, Like Cherry Blossoms, My Dearest, Like a Cherry Blossom, Sakura no Yona Boku no Koibito, Beloved Like a Cherry Blossom, Ljubav do posljednje latice, Seperti Putik Bunga yang Jatuh ke Bumi, 我的樱花恋人, زهرة الحب الذابلة, Efímera como la sakura, Моя любимая словно цветок сакуры, Como Pétalas que Caem, Comme des pétales qui tombent, Odkvétání, Efímera como la flor del cerezo, Mint hulló szirmok, Il mio amore è un fiore di ciliegio, Sakura no yōna boku no koibito, 벚꽃 같은 나의 연인, Iubita mea ca o floare de cireș, Miłość jest jak opadające płatki kwiatów, Aşkımın Sonbaharı, 我的櫻花戀人
Một nhiếp ảnh gia nghiệp dư yêu cầu thợ làm tóc của mình ra một cuộc hẹn hò sau khi không chỉ thích vẻ ngoài của cô ấy, mà còn chiêm ngưỡng công việc của cô ấy. Cô ấy giỏi về những gì cô ấy làm. Anh ấy chúc anh ấy giỏi nghề của mình như cô ấy ở với cô ấy. Họ dường như có một tương lai với nhau và tương thích, nhưng bàn tay của định mệnh can thiệp. Cô ấy đang già đi nhanh chóng.