Về trang chủ luyện nghe
Trang chủ
Đang lọc bài học
Luyện nghe & Phản xạ tiếng Nhật — Tra cứu bài học
Kết quả lọc Kết quả lọc 218
Tìm thấy 218 video
Kênh:
Miku Real Japanese
✕
N4
N5
【7 phút trò chuyện bằng tiếng Nhật 】với @NihongoDekita
【7 mins Japanese conversation 】with @NihongoDekita
N3
N4
Hãy cùng dạo quanh Yokohama và học Kanji nhé!!
Let’s walk around Yokohama and learn Kanji !!
N3
N4
Bạn có thể đọc được bao nhiêu Kanji? Ở Tokyo
How many Kanji can you read? in Tokyo
N3
N4
Bạn có thể đọc được bao nhiêu Kanji? Ở Yokohama
How many Kanji can you read? in Yokohama
N3
N4
Nghe tiếng Nhật/ Học Kanji khi đi dạo quanh Kyoto
Listening in Japanese/ Learn Kanji while walking around Kyoto
N4
N5
Cảm nhận âm thanh Tee Picture T Thành viên Enoshima, Kanagawa
Kanji on the street in Enoshima, Kanagawa
N3
N4
Theo/Theo ngữ pháp tiếng Nhật N3
とおり/とおりに Japanese N3 grammar
N3
Tất tần tật về に/ に (N3) "còn tùy" trong tiếng Nhật
All about による/ によって (N3) “it depends” in Japanese
N3
N4
Giữa vs giữa 【Khi nói tiếng Nhật】 Ngữ pháp N3
あいだ vs あいだに【While in Japanese】N3 grammar
N3
N4
ish|như trong tiếng Nhật (ngữ pháp N3)
っぽい|らしい in Japanese (N3 grammar)
N4
N5
【Zuni】Không có -Ing trong tiếng Nhật | Ngữ pháp N3
【ずに】without -ing in Japanese | N3 grammar
N3
N4
【Xu hướng】"Xu hướng" Trong tiếng Nhật | Ngữ pháp N3
【がち】”Tend to” in Japanese | N3 grammar
N3
【N3】Tebakari | Dareru | Darake so với dake
【N3】てばかり | ばかりいる | だらけ vs ばかり
N4
N5
【Đoạn hội thoại tiếng Nhật 9 phút】cùng @yuyunihongopodcast
【9 minutes Japanese conversation】with @yuyunihongopodcast
N4
N5
“Giống như” trong tiếng Nhật [Giống như] Phần 3
“It’s like” in Japanese【みたいなかんじ】Part 3
N4
N5
"Mình" Trong tiếng Nhật mình? Tôi? Tôi? Mình? (phụ đề tiếng anh)
“I” in Japanese わたし?ぼく?おれ?わたくし?(English Subtitles )
N4
N5
Một số người / Một số〜, trong khi những người khác bằng tiếng Nhật!
Some people / Some〜, while others in Japanese!
N4
N5
【Đừng làm】Trong tiếng Nhật
【Don’t do】 in Japanese ないで
N4
N5
【Mình có thể được không?】Trong tiếng Nhật
【Can I ? 】 in Japanese てもいいですか
N4
N5
Sớm *thường gặp lỗi ngay lập tức/Sớm/Nhanh chóng/Gần như sớm/Sớm/Ngay bây giờ
SOON *common MISTAKE すぐ/もうすぐ/はやく/ちかいうちに/そのうち/いますぐ
N4
N5
【Mình đã làm quá nhiều】Trong tiếng Nhật quá nhiều
【I did too much】 in Japanese すぎた
N4
N5
15 câu trả lời nhanh bằng tiếng Nhật hữu ích nhất! (Aizuchi)
15 MOST USEFUL JAPANESE quick responses! (あいづち)
N4
N5
11 cách nói "Cảm ơn" bằng tiếng Nhật |“Mình rất biết ơn”/ “Mình đánh giá cao điều đó” bằng tiếng Nhật
11 ways to say “Thank you” in Japanese | ” I’m grateful”/ “I appreciate it” in Japanese
N4
N5
【Cách nối động từ】 Thể 「〜て」 (Te-form) trong tiếng Nhật
【How to connect verbs】 in Japanese てform