Về trang chủ luyện nghe
Trang chủ
Đang lọc bài học
Luyện nghe & Phản xạ tiếng Nhật — Tra cứu bài học
Kết quả lọc Kết quả lọc 42
Tìm thấy 42 video
N2
N3
YOASOBI-Sao chổi nhẹ nhàng được giáo viên người Nhật giải thích | Yasashii suisei
YOASOBI-優しい彗星 Explained by a Japanese teacher | Yasashii suisei
N2
N3
Xin Đừng Nói Chúc Mừng Năm Mới | "CHÚC MỪNG NĂM MỚI!" trong tiếng Nhật là Chúc Năm Mới!cho đến ngày 31 tháng 12
Please Don’t Say あけましておめでとう, for now | “Happy New Year!” in Japanese is よいおとしを! until December 31
N2
Dịch tên Kinh thánh: tiếng Anh và tiếng Nhật | Những cái tên xuất hiện trong Kinh Thánh
Translating Bible Names: English vs Japanese | 聖書(せいしょ)に出(で)てくる名前(名前)
N2
N3
Cách phân biệt シツンソ #speakjapanesenaturally
How to Differentiate シツンソ #speakjapanesenaturally
N2
[Eng Sub]Kẹo ở cửa hàng tiện lợi không có chất phụ gia
[Eng Sub]コンビニ Sweets Without Additive
N2
N3
Thanh toán tại cửa hàng 100 Yên |Trò chuyện tại cửa hàng 100 Yên
100 Yen Store Checkout |100円ショップでの会話
N2
N3
Cách phát âm Tsunami
How to pronounce つなみ
N2
N3
Tham gia lễ hội Nhật Bản Thông thường chỉ người dân địa phương mới có thể tham gia 🇯🇵
Join a Japanese Festival Normally Only Locals Can Join 🇯🇵
N2
N3
Cách phát âm Kyoto
How to Pronounce きょうと
N2
N3
Rarirurero là R hay L?
Is らりるれろ an R or an L?
N2
N3
ん bị ảnh hưởng bởi âm thanh theo sau
ん is influenced by the sound that follows
N2
N3
Phát âm: de vs re
Pronunciation: で vs れ
N2
N3
Cách phân biệt su với tsu | Phát âm tiếng Nhật tsu và su
How to differentiate す from つ | Japanese Pronunciation tsu and su
N2
N3
Có con gà, có con gà - Kỹ thuật uốn lưỡi nổi tiếng nhất Nhật Bản
にわにはにわ、にわとりがいる- The Most Famous Japanese Tongue Twister
N2
N3
Cách cầm đũa
How to Hold Chopstick
N2
N3
Cách đếm thú cưng của bạn - Từ đếm tiếng Nhật, は dành cho chó và mèo, wa dành cho chim! How to count your pets
How to Count Your Pets – Japanese counting words, ひきfor dogs and cats, わ for birds! ペットのかぞえかた
N2
N3
nhiều?nhiều?Cái nào để sử dụng cho "khác nhau"?
いろいろ? さまざま? Which one to use for “various”?
N2
N3
Tại sao là Yokohama?
Why ヨコハマ?
N2
N3
Mình cảm thấy tồi tệ và mình cảm thấy tồi tệ
きもちがわるい vs きぶんがわるい
N2
N3
Quyết định hay quyết định?
きめる or きまる?
N2
N3
Nó là gì? / Làm mình muốn ăn.
What is 会(あ)いたくなる?/ 食(た)べたくなる
N2
N3
Sự khác biệt giữa gần như và gần như
The difference between ほぼ and ほとんど
N2
N3
Cách sử dụng Mon/Damon, Hạt kết thúc
How to Use もん/だもん, Ending Particle
N2
N3
bản thân mình?TÔI?Sự khác biệt giữa mình/chính mình
じぶん? わたし? The difference between 私/自分