Luyện nghe Video

Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.

JLPT N3┃X から Y わけだ, つまり  – Basically…Which means…For that reason (PART ②)

JLPT N3┃x đến y, tức là - Về cơ bản... Có nghĩa là... Vì lý do đó (Phần ②)

JLPT N3┃X から Y わけだ, つまり – Basically…Which means…For that reason (PART ②)
N3
わけだ – Makes Sense! That’s Why! ┃JLPT N3 Japanese Grammar

Mẫu câu 「〜わけだ」 (Thảo nào! Thì ra là thế!) ┃ Ngữ pháp JLPT N3

わけだ – Makes Sense! That’s Why! ┃JLPT N3 Japanese Grammar
N3
じゃない & じゃん NOT ONLY NEGATION! (Right?, Wow, What are you talking about?!) ┃The の particle Part 1.5

Janai & jan không chỉ phủ định! (Phải không?, Wow, bạn đang nói về cái gì thế?!) ┃hạt phần 1.5

じゃない & じゃん NOT ONLY NEGATION! (Right?, Wow, What are you talking about?!) ┃The の particle Part 1.5
N3
まま JLPT N4 Grammar|(While? With?) vs ながらvsてform

Ngữ Pháp jlpt N4|(Trong khi? Với?) vs なvsformform

まま JLPT N4 Grammar|(While? With?) vs ながらvsてform
N4
てほしい I Want You to… vs てもらいたい  JLPT N4

Mình muốn bạn... Vs mình muốn bạn... JLPT N4

てほしい I Want You to… vs てもらいたい JLPT N4
N4
なさい = Command…Is おやすみなさい Rude? ┃JLPT N3&4

Mẫu câu 「〜なさい」 = Mệnh lệnh... 「おやすみなさい」 Có bất lịch sự không? ┃ JLPT N3 & N4

なさい = Command…Is おやすみなさい Rude? ┃JLPT N3&4
N3 N4
#41 CAN /potential form(られる/ことができる)┃JAPANESE GRAMMAR

#41 CAN/dạng tiềm năng ┃Ngữ pháp tiếng Nhật

#41 CAN /potential form(られる/ことができる)┃JAPANESE GRAMMAR
N4
④ IF ば & もし & “I wish I did ~” ┃Differences たら vs なら vs と vs ば

④ IF ba & "Mình ước gì mình đã làm ~" ┃sự khác biệt giữa tara vs ni vs và vs ba

④ IF ば & もし & “I wish I did ~” ┃Differences たら vs なら vs と vs ば
N4
PART② たら┃”IF” / “WHEN” (と vs たら vs とき) Differences

PART② Tara┃"IF" / "WHEN" (so với Tara vs Toki) Sự khác biệt

PART② たら┃”IF” / “WHEN” (と vs たら vs とき) Differences
N4
#45 てしまう / ちゃう How To Stop Sounding Like a Robot

#45 Làm thế nào để ngừng phát ra âm thanh như robot

#45 てしまう / ちゃう How To Stop Sounding Like a Robot
N4