Luyện nghe Video

Nghe tiếng Nhật qua video, xem transcript song ngữ đồng bộ theo từng câu.

【聴解練習】夏の日本で買うべきもの (夏天在日本应该买什么呢)

【Luyện nghe】Mua gì ở Nhật vào mùa hè (Mùa hè ở Nhật)

【聴解練習】夏の日本で買うべきもの (夏天在日本应该买什么呢)
N3 N4
慣用句「非の打ち所がない」

Thành ngữ: "Vô nhiễm"

慣用句「非の打ち所がない」
N2 N3
みなさんは後悔したことがありますか?(「後悔」用日語該怎麼解釋呢?)

Bạn đã bao giờ có điều gì hối tiếc chưa?(Từ "hối tiếc" trong tiếng Nhật là gì?)

みなさんは後悔したことがありますか?(「後悔」用日語該怎麼解釋呢?)
N3 N4
日本語文法〜「ことだ」と「ものだ」〜②「ものだ」について

Ngữ pháp tiếng Nhật ~ 「ことだ」 Và 「ものだ」 ~② giới thiệu về 「ものだ」

日本語文法〜「ことだ」と「ものだ」〜②「ものだ」について
N3 N4
どうすれば日本語の会話が上手になりますか?(如何提高日語會話能力?)

Làm cách nào để cải thiện kỹ năng đàm thoại tiếng Nhật của mình? (Khả năng đàm thoại tiếng Nhật của bạn cao đến mức nào?)

どうすれば日本語の会話が上手になりますか?(如何提高日語會話能力?)
N4 N5
[初級日本語]数の数え方【冊/枚/台/本/匹】(日語的數量詞)

【tiếng Nhật sơ cấp】Cách đếm số [Sách/Tờ/Bàn/Sách/Động vật] (Định lượng tiếng Nhật)

[初級日本語]数の数え方【冊/枚/台/本/匹】(日語的數量詞)
N4 N5
【日本語】私が日本人の友達と会話する時|LINEで雑談する

【tiếng Nhật】Khi mình nói chuyện với những người bạn Nhật Bản của mình | Trò chuyện trên LINE

【日本語】私が日本人の友達と会話する時|LINEで雑談する
N3 N4
【聴解|日本語会話】大学の友達と話す時<日本語上級者向け>

【Nghe hiểu | Hội thoại tiếng Nhật】Khi nói chuyện với bạn bè ở trường đại học <dành cho người học tiếng Nhật trình độ cao cấp>

【聴解|日本語会話】大学の友達と話す時<日本語上級者向け>
N1 N2
【日本語上級者向け】母と私の日常会話

【Dành cho người học tiếng Nhật nâng cao】Cuộc trò chuyện hàng ngày giữa mẹ và mình

【日本語上級者向け】母と私の日常会話
N1 N2
私と母の会話〜宮城県の方言について〜/我跟媽媽的會話〜關於宮城縣的方言〜

Cuộc trò chuyện giữa mình và mẹ ~Về phương ngữ của tỉnh Miyagi~

私と母の会話〜宮城県の方言について〜/我跟媽媽的會話〜關於宮城縣的方言〜
N3 N4