[Ngữ pháp N3] ~ ちゃ/じゃ:Phải… / Không được… / Không phải…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
ては いけません → ちゃ いけません
では いけません → じゃ いけません

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đây là cách nói ngắn, thông tục, hoặc suồng sã của  『ては』và『では』.
  • ② Chỉ sử dụng trong văn nói.
  • ③「ちゃう」là lối nói thông tục của「てしまう」
     「じゃう」là lối nói thông tục của「でしまう」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 乗のっちゃダメ!
  [乗ってはダメ!]
→ Không được leo!
 
② 急いそがなくちゃ!
  [急がなくてはいけない]
→ Phải nhanh lên thôi!
 
③ 寝過ねすごしちゃった。
  [寝過ごしてしまった]
→ Tôi ngủ quên mất rồi!
 
④ もう行いかなくちゃ。
  [もう行かなくてはいけない]
→ Đến giờ phải đi thôi!
 
⑤ それを見みつけなくちゃ。
  [それを見つけなくてはいけない]
→ Tôi phải tìm thấy cái đó.
 
⑥ 家いえに帰かえらなくちゃ。
  [家に帰らなくてはいけない]
→ Tôi phải về nhà.
 
⑦ 言いっちゃいけないんだけど。
  [言ってはいけないんだけど]
→ Mặc dù tôi không được phép nói ra.
 
⑧ A「これ、食たべてもいい?」
  B「ううん。それはお客様きゃくさまに出だすお菓子かしだから、食たべちゃだめよ。」
→ A: Ăn cái này được không?
→ B: Không!  Đó bánh kẹo đưa khách hàng nên không được ăn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ 退屈たいくつしちゃったよ。
  [退屈してしまったよ]
→ Tôi chán lắm rồi.
 
⑩ 奥おくさんはどこに行いっちゃったの?
  [奥さんはどこに行ってしまったの?]
→ Vợ con đi đâu mất rồi?
 
⑪ 短みじかくしてもらわなくちゃ。
→ Tôi phải nhờ cắt ngắn lại mới được.
 
⑫ スクールバスが行いっちゃった。
→ Xe buýt trường chạy đi mất rồi.
 
⑬ じゃ、またね。←「では、またお会いしましょう」
→ Gặp sau nhé!
 
⑭ それじゃね。← 「それでは」
→ Vậy nha! (Bye bye)
 
⑮ じゃ、何なにが食たべたいですか?
→ Vậy, anh thích ăn gì?
 
⑯ じゃ、何なに?
→ Vậy thì cái gì?
 
⑰ 行いくんじゃない。
→ Đừng có đi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑱ 冗談じょうだんじゃない。
→ Không phải chuyện đùa!
 
⑲ 退屈たいくつじゃないですか?
→ Không chán hay sao?
 
⑳ 本当ほんとうのことを言いうと、私わたしはお前まえの父ちちじゃない。
→ Nói thật thì tôi không phải bố cậu.
 
㉑ A「まだ中学生ちゅうがくせいなんだから、おさけを飲のんじゃいけませんよ。」
 B「はい、わかリました。」
→ A: Vẫn đang là học sinh cấp 2 nên không được uống rượu đâu đấy.
→ B: Vâng, em hiểu rồi.
 
㉒ 君きみがいなくちゃダメなんだ。
→ Anh không thể sống thiếu em.
 
㉓ 早く寝ねなくちゃ。
→ Phải đi ngủ sớm thôi.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

chau jyau


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm