1. [Ngữ pháp N3-N2] ~いったい:Không biết là…/ Vậy thì…/ Rốt cuộc…
  2. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てしょうがない:Không thể chịu nổi / không biết phải làm sao / không sao ngăn được…/ vô cùng
  3. [Ngữ pháp N3] ~という + N:Là…/ Rằng…/ Cho rằng…/ Nói rằng…
  4. [Ngữ pháp N3] せいぜい:Tối đa / Hết mức / Nhiều lắm cũng chỉ / Gắng lắm cũng chỉ…
  5. [Ngữ pháp N3] あとは~だけ:Chỉ còn…nữa (là xong)
  6. [Ngữ pháp N3] ~ だけでいい:Chỉ cần … là được/ là đủ.
  7. [Ngữ pháp N3] ~てもらえない/ てくれない?:…Cho tôi có được không? / Giúp tôi…với
  8. [Ngữ pháp N3] ~ても~ても:(Dù có)…bao nhiêu (lần đi nữa) thì vẫn…/ …Hoài cũng vẫn…
  9. [Ngữ pháp N3] ~どうせ~:Đằng nào thì.. / Dù thế nào thì.. / Dù thế nào đi nữa thì…
  10. [Ngữ pháp N3] ~ちゃ/じゃ:Phải – Không được – Không phải
  11. [Ngữ pháp N3] ~とても~ない:Không thể nào mà…
  12. [Ngữ pháp N3] ~に慣れる:Quen với….
  13. [Ngữ pháp N3] ~てはだめだ/ちゃだめだ/じゃだめだ:Không được…
  14. [Ngữ pháp N3] どうしても~ない:Không cách nào…được / Không cách gì mà…
  15. [Ngữ pháp N3] どうしても ~:Dẫu thế nào cũng muốn… / Bằng mọi cách / Bằng mọi giá…
  16. [Ngữ pháp N3] ~ そのくせ:Dù vậy – Vậy mà – Thế nhưng (lại)
  17. [Ngữ pháp N3] ~ てしかたがない:Không thể chịu nổi / hết sức / vô cùng /…ơi là…
  18. [Ngữ pháp N3] ~ ことがある/ こともある:Có lúc – Có khi – Thỉnh thoảng
  19. [Ngữ pháp N3] ~ というのは ~ : Cái gọi là … nghĩa là …
  20. [Ngữ pháp N3] ~ いうものだ:Là…, chính là …
  21. [Ngữ pháp N3] ~ ということだ:Có nghĩa là – Tóm lại là – Tức là – Nghe nói là…
  22. [Ngữ pháp N3] ~ というと : Nói đến…
  23. [Ngữ pháp N3] と言われている:Người ta nói rằng…/ Được cho rằng….
  24. [Ngữ pháp N3] Thể mệnh lệnh + と言われる/ 注意される:Bị nhắc, bị bảo là phải làm gì hoặc không được làm gì
  25. [Ngữ pháp N3] ~ てくれと頼まれる/ 言われる:Được/bị ai bảo, nhờ vả, hay yêu cầu, nhắc nhở làm hoặc không làm gì
  26. [Ngữ pháp N3] ~ ないで、~ なくて、~ ず、~ ずに:Vì không…nên/…Mà không…/ Không…mà…
  27. [Ngữ pháp N3] いくら~ても:Dù có…bao nhiêu/ đến đâu đi nữa (thì)…
  28. [Ngữ pháp N3-N2] たとえ~ても:Dù cho…đi nữa / Cho dù…đi nữa…(thì)
  29. [Ngữ pháp N3-N2] ~なんか~ものか:Tuyệt đối không…(những chuyện như thế)/ Làm gì mà có…
  30. [Ngữ pháp N3-N2] ~たりなんかして:Chẳng hạn… / Này kia chẳng hạn…
  31. [Ngữ pháp N3-N2] ~やなんか:…Và đại loại / …Hay đại loại / Hay này kia/ Hay này nọ
  32. [Ngữ pháp N3-N2] ~かなんか:…Hay cái gì đó /…Hay gì đó
  33. [Ngữ pháp N3-N2] ~なんか~ない/なんか~いない:Không…/ Không có…đâu
  34. [Ngữ pháp N3] ~こと: Phải – Không được…
  35. [Ngữ pháp N3-N2] ~など~ものか:Không thể nào…được
  36. [Ngữ pháp N3] ~など~ない:Này nọ / Này kia / Chẳng…chút nào
  37. [Ngữ pháp N3] ~ にしては:Dù…/ Tuy…nhưng / Tuy… vậy mà…
  38. [Ngữ pháp N3] ~ としたら/ とすれば:Giả sử – Nếu… Thì…
  39. [Ngữ pháp N3] ~ べきだ/ べきではない:Nên – Cần – Phải làm việc gì..
  40. [Ngữ pháp N3] ~ ついでに:Nhân tiện – Tiện thể – Sẵn tiện – Nhân lúc – Nhân dịp
  41. [Ngữ pháp N3-N2] ~ もしないで : Hoàn toàn không …
  42. [Ngữ pháp N3-N2] ~もせずに : Mà không – Mà chẳng
  43. [Ngữ pháp N3-N2] ~ たとたん (に):Vừa mới…/ Ngay khi…thì…
  44. [Ngữ pháp N3] ~ まま:Vẫn – Cứ để nguyên như thế – Theo như
  45. [Ngữ pháp N3] ~ っぱなし:Suốt – Cứ nguyên như thế
  46. [Ngữ pháp N3] ~ ふりをする:Giả vờ – Tỏ vẻ
  47. [Ngữ pháp N3] ~ おかげで/おかげだ/おかげか:Nhờ vào, nhờ có… mà…
  48. [Ngữ pháp N3] ~ なんて:Cái thứ như/ Cái gọi là …
  49. [Ngữ pháp N3] ~ なんか:Ví dụ như…/ Chẳng hạn như …
  50. [Ngữ pháp N3] ほど~はない:Không có … nào bằng…
  51. [Ngữ pháp N3] ~ ということだ:Nghe nói là…
  52. [Ngữ pháp N3] ~ ことだ/ないことだ:Nên/ không nên làm gì
  53. [Ngữ pháp N3] ~ ことだ:Cảm giác thật là…/ Thật là …
  54. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことか:Thật là…biết mấy, Không biết tới cỡ nào, Không biết bao nhiêu, Cực kỳ, Vô cùng
  55. [Ngữ pháp N3] ~ っけ/だっけ:Hình như – Có phải…đúng không nhỉ?
  56. [Ngữ pháp N3] ~ んだって/なんだって:Nghe nói là …
  57. [Ngữ pháp N3] 〜 なぜなら(ば)~からだ : Lý do là vì…/ Nguyên nhân là vì…/ Bởi vì…
  58. [Ngữ pháp N3] ~ならば : Nếu…
  59. [Ngữ pháp N3] ~ はもちろん:…Thì đương nhiên rồi…
  60. [Ngữ pháp N3] ~ に比べて:So với…
  61. [Ngữ pháp N3] に対して/に対する:Đối với…/ Ngược lại, trái lại…/ Cho mỗi….
  62. [Ngữ pháp N3] ~ あげる/ ~ あがる:Vừa xong, vừa hoàn thành
  63. [Ngữ pháp N3] ~ かける/ かけの/ かけだ:Đang – Đang làm giữa chừng
  64. [Ngữ pháp N3] ~ ば (いい) と思う:Hy vọng…/ Mong muốn…/ …thì tốt biết mấy
  65. [Ngữ pháp N3] ~ ばよかった:Phải chi – Giá mà – Lẽ ra nên
  66. [Ngữ pháp N3] ~ まで:Cho đến khi, đến tận, đến mức, thậm chí
  67. [Ngữ pháp N3-N2] ~ から ~ にかけて:Từ… đến…/ Trong suốt …/ Suốt từ…đến…
  68. [Ngữ pháp N3] もしかしたら/もしかすると ~ かもしれない: Có lẽ là, Không biết chừng là
  69. [Ngữ pháp N3] だけど:Nhưng, tuy nhiên…
  70. [Ngữ pháp N3] ~ ところが:Nhưng, tuy nhiên
  71. [Ngữ pháp N3] ですから/ だから:Do đó, vì vậy…
  72. [Ngữ pháp N3] ~ ところで:Thế còn, nhân tiện, tiện thể
  73. [Ngữ pháp N3] もし~ たなら:Nếu như, giả dụ như
  74. [Ngữ pháp N3] ~ ことにする:Quyết định làm gì/ không làm gì
  75. [Ngữ pháp N3] ~ ことにしている:Luôn cố gắng – Quyết tâm – Có lệ là – Tập thói quen
  76. [Ngữ pháp N3] ~ ないことはない/ ないこともない:Cũng không hẳn, không hoàn toàn là không…
  77. [Ngữ pháp N3] ~ たところ:Sau khi…thì…/ Khi…thì…
  78. [Ngữ pháp N3] ~ ところだった:Suýt nữa thì…/ Suýt chút nữa là…
  79. [Ngữ pháp N3] Phân biệt Phân biệt あいだに và うちに
  80. [Ngữ pháp N3] Phân biệt あいだ và あいだに:Trong lúc – Trong khi
  81. [Ngữ pháp N3] ~ わけじゃない/ わけではない:Không hẳn là, không có nghĩa là…
  82. [Ngữ pháp N3] ~ ないわけにはいかない:Không thể không, đành phải, buộc phải…
  83. [Ngữ pháp N3] ~ わけにはいかない/わけにもいかない:Không thể…
  84. [Ngữ pháp N3] ~ 決して~ ない:Nhất quyết, nhất đinh, tuyệt đối không…
  85. [Ngữ pháp N3] ~ めったに~ ない:Hầu như không, hiếm khi
  86. [Ngữ pháp N3] すこしも~ ない/ちっとも ~ ない:Một chút cũng không, không … chút nào, hoàn toàn không
  87. [Ngữ pháp N3] ~ それと/ あと:Và, thêm nữa, sau đó thì …
  88. [Ngữ pháp N3] ~ それとも:Hoặc, hoặc là, hay là
  89. [Ngữ pháp N3] ~ 全く~ ない:Hoàn toàn không…
  90. [Ngữ pháp N3] ~ わけがない/わけはない:Chả có lý do gì, không lý nào, làm sao mà…
  91. [Ngữ pháp N3] ~ はずがない/はずはない:Làm gì có chuyện – Chắc chắn là không có chuyện – Làm sao mà… – Lẽ nào
  92. [Ngữ pháp N3-N2] ~ としては:Với…(vị trí/quan điểm) thì… / Xét theo…, Xét về…
  93. [Ngữ pháp N3-N2] ~ わけだ:Thảo nào, thì ra là thế, thì ra đó là lý do …
  94. [Ngữ pháp N3] ~始める:Bắt đầu (làm gì đó)
  95. [Ngữ pháp N3] ~ うちに:Trong lúc – Trong khi
  96. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てはじめて:Kể từ khi bắt đầu/ Chỉ sau khi…mới …
  97. [Ngữ pháp N3-N2] ~ さえ ~ ば:Chỉ cần… thì…/ Chỉ cần…là đủ/ Miễn là… thì…
  98. [Ngữ pháp N3] ~ ことは~が:Việc ~ thì không phủ định nhưng…
  99. [Ngữ pháp N3] ~ けれども、~ けれど:Tuy/ Mặc dù … nhưng…
  100. [Ngữ pháp N3] ~ ことになっている/ ことになった:Đã được quyết định, Theo quy định là…
  101. [Ngữ pháp N3] もし ~ としても/ としたって:Ngay cả nếu, thậm chí nếu/ dù cho…
  102. [Ngữ pháp N3] まるで ~ よう/ みたい:Cứ như thể là…
  103. [Ngữ pháp N3] ~ とはかぎらない: Không nhất thiết, không hẳn là…/ Không phải lúc nào cũng…
  104. [Ngữ pháp N3] ~ において/における:Tại/ trong/ ở…
  105. [Ngữ pháp N3] ~ かな:Liệu có / Có… không nhỉ?
  106. [Ngữ pháp N3] ~ たらいいのに/ばいいのに:Ước gì – Phải chi – Giá mà – Lẽ ra đã (…thì tốt biết mấy)
  107. [Ngữ pháp N3] ~ たて:Vừa mới xong, còn mới, còn tươi
  108. [Ngữ pháp N3] ~ きる:Hết – Hoàn toàn – Hoàn tất – Cắt đứt
  109. [Ngữ pháp N3] 〜 その結果 : Kết quả là, kết cục là
  110. [Ngữ pháp N3] 〜 ため (に) :Vì, bởi, do …
  111. [Ngữ pháp N3] 〜 つまり: Hay nói cách khác là…
  112. [Ngữ pháp N3] ~ もの/もん/だもん: Bởi vì, do …
  113. [Ngữ pháp N3] ~ しかない:Đành phải, Chỉ còn cách là…
  114. [Ngữ pháp N3] ~ ことはない:Không cần, Không việc gì phải
  115. [Ngữ pháp N3] Cách dùng ほど、 くらい
  116. [Ngữ pháp N3] ~ ほど/ほどだ:Đến mức
  117. [Ngữ pháp N3] ~ にかわって/にかわり:Thay cho….
  118. [Ngữ pháp N3] ~ せいで/ せいだ/ せいか:Do, bởi, tại
  119. [Ngữ pháp N3] ~ かわりに:Thay vì, thay cho, Đổi lại
  120. [Ngữ pháp N3] ~ くせに:Mặc dù … Nhưng/ Vậy mà/ Thế mà …
  121. [Ngữ pháp N3-N2] ~ わりに(は):Dù/ Tuy … nhưng …, Tương đối…so với, Khá…so với
  122. [Ngữ pháp N3] ~ にとって:Đối với/ theo … thì…
  123. [Ngữ pháp N3] ~ てほしい:Muốn ai đó làm gì
  124. [Ngữ pháp N3] ~たがる:Muốn – Thích
  125. [Ngữ pháp N3] ~ きり:Chỉ – Chỉ có
  126. Phân biệt まま/っぱなし
  127. [Ngữ pháp N3] ~ たびに:Cứ mỗi khi, mỗi lần…
  128. [Ngữ pháp N3] ~ たものだ:(Tôi nhớ) Thường hay…
  129. [Ngữ pháp N3-N2] ~ としても:Cho dù…/ Cho dẫu…/ Dẫu cho…
  130. [Ngữ pháp N2] ~ にせよ:Cho dù – Dù cho – Ngay cả
  131. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしても:Cho dù/ dẫu cho/ ngay cả … thì cũng …
  132. [Ngữ pháp N3] ~ として/ としても/ としての:Với tư cách là…/ Dưới danh nghĩa là…/ Như là…/ Đứng trên lập trường của …
  133. [Ngữ pháp N3] どんなに ~ことか:Thật là, Cực kỳ, Biết bao, Làm sao!
  134. [Ngữ pháp N3] どんなに~ても:Dẫu cho…cũng – Dù cho…cũng
  135. [Ngữ pháp N3] ~ 間に:Trong thời gian – Trong lúc – Trong khi
  136. [Ngữ pháp N3] ~ ても/でも/たって/だって:Dù…/ Dù có…/ Dù…nhưng…/ Cho dù… đi chăng nữa thì cũng …
  137. [Ngữ pháp N3] ~ ように言う:Hãy bảo (ai đó làm/hoặc không làm gì đó)/ Yêu cầu (đề nghị…) ai đó (làm/hoặc không)
  138. [Ngữ pháp N3] ~ ように言われる/ように頼まれる/ように注意される:Được, bị nói là…/ Được, bị bảo là…/ Được, bị yêu cầu là…
  139. [Ngữ pháp N3] ~ てごらん : Hãy (thử)/ Sao không thử
  140. [Ngữ pháp N3] ~ といっても ~ : Cho dù, mặc dù, dẫu có nói là … nhưng..
  141. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことから/ところから : Do…/ Vì…/ Bởi… (từ thực tế)
  142. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしろ : Dù/ Dẫu cho/ Dẫu cho/ Dù cho/ Dù là… (đi nữa)
  143. [Ngữ pháp N3-N2] ~ といえば / といったら ~ : Nói đến…thì, Nhắc…mới nhớ
  144. [Ngữ pháp N3] ~ というの/ということ/という ~ : Cái việc, chuyện (mà) …
  145. [Ngữ pháp N3] ~ というより/というか ~ : Đúng hơn là – Nói đúng hơn là
  146. [Ngữ pháp N3] N1 + という + N2 : Cái gọi là…
  147. [Ngữ pháp N3] Danh từ hoá động từ và tính từ trong tiếng Nhật
  148. [Ngữ pháp N3] ~ によって/により/による:Bằng, Qua, Thông qua, Vì, Do, Bởi, Phụ thuộc vào, Thay đổi theo…
  149. [Ngữ pháp N3] ~ によれば/ ~ によると:Theo, dựa theo…
  150. [Ngữ pháp N3] ~ について/については:Liên quan đến… / Liên quan tới… / Về…
  151. [Ngữ pháp N3] ~ に関して:Liên quan đến… / Liên quan tới… / Về…
  152. [Ngữ pháp N3] ~ からこそ: Chính vì, chính bởi
  153. [Ngữ pháp N3] ~ こそ:Chính là, chính vì
  154. [Ngữ pháp N3] ~ さえ/でさえ:Ngay cả…/ Đến cả (cũng) / Thậm chí….
  155. [Ngữ pháp N3] ~ だけしか ~ ない:Chỉ… mà thôi
  156. [Ngữ pháp N3] ~ばかり:Chỉ toàn là…,…suốt, Vừa…
  157. [Ngữ pháp N3] ~ ようとしない:Không chịu – Không có ý định…
  158. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ようとする:Sắp – Định – Tính – Đang cố
  159. [Ngữ pháp N4, N3]~ようと思います/ようと思っています:Sẽ…/ Định sẽ..
  160. [Ngữ pháp N3] Tổng hợp cách dùng của ように/ような
  161. Phân biệt らしい/っぽい/みたい/よう
  162. [Ngữ pháp N3] ~ないと、~なくちゃ
  163. [Ngữ pháp N3] ~てしまった/てしまう/ちゃう/じゃう:Lỡ – Mất – Rồi/ Xong – Xong rồi – Cho xong – Cho rồi
  164. [Ngữ pháp N3] ~みたい:giống như, hình như là
  165. [Ngữ pháp N4-N3] Các cách sử dụng いい
  166. [Ngữ pháp N3] ~らしい:Cảm thấy như là, giống như là
  167. [Ngữ pháp N4-N3] ~ということ/ということを/ということが/ということは:Rằng – Việc – Chuyện
  168. [Ngữ pháp N3, N4] ~なければ~ない:Nếu không…thì…
  169. [Ngữ pháp N3, N4] ~ とおりに/とおりの/どおり:Đúng như…/theo đúng…
  170. [Ngữ pháp N3, N4] ~ 以前/以前に:Trước đây/ Trước kia/ Trước (thời điểm)/ Trước khi nói tới…
  171. [Ngữ pháp N3] ~っぽい:Như, có cảm giác, gần giống
  172. [Ngữ pháp N3] ~ておく/とく:Sẵn – Trước – Để nguyên như thế
  173. [Ngữ pháp N4 – N3] ~ ば ~ ほど:Càng…càng…
  174. [Ngữ pháp N3-N4] Những cách dùng cơ bản của ように/ないように:Để, Để Không / Hãy, Hãy đừng / Mong cho, Cầu cho, Chúc cho / Trông có vẻ như là …
  175. [Ngữ pháp N3] ~ 以下:Trở xuống, Dưới, Dưới quyền, Không bằng, Như sau, Như dưới đây
  176. [Ngữ pháp N4-N3] ~ ようにする:Cố gắng, Tìm cách
  177. [Ngữ pháp N4, N3] Cách dùng Thể bị động trong tiếng nhật
  178. [Ngữ pháp N3] ~ ようになる/ないようになる
  179. [Ngữ pháp N3] ~ つもりだった : Đã định làm…mà lại
  180. [Ngữ pháp N3] ~ ていく/てくる
  181. [Ngữ pháp N3] ~ ようになっている: (Máy móc) có chức năng là…
  182. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に加えて:Không chỉ … mà còn, thêm vào đó, hơn nữa
  183. [Ngữ pháp N3] ~だろうと思う/だろうと思ったが:Tôi nghĩ có lẽ…/ Tôi cho rằng có lẽ…/ Tôi cứ nghĩ có lẽ là…(thế mà)/ Tôi cứ tưởng…(thế mà)
  184. [Ngữ pháp N3] ~ んじゃない/ のではないだろうか:không phải là … hay sao?
  185. [Ngữ pháp N3, N2] ~ だらけ:Toàn là – đầy…
  186. [Ngữ pháp N3, N2] ~ にすぎない:Chỉ là…/ Chỉ đơn giản là…/ Chỉ là…không hơn không kém
  187. [Ngữ pháp N3] ~ くらい/ぐらい:Khoảng – Cỡ – Chừng
  188. [Ngữ pháp N3-N2] ~ことになる:Sẽ – Nghĩa là – Có nghĩa là
  189. [Ngữ pháp N3] ~つもりで:Xem như đã – Xem như là…/ Với ý định…
  190. [Ngữ pháp N3-N2] ~は~くらいだ/~のは~くらいのものだ:Chỉ là…mà thôi / Chỉ cỡ…mà thôi / Chỉ…mới
  191. [Ngữ pháp N3-N2] ~ くらい/ぐらい:Đến mức, ít ra, tối thiểu, cỡ chỉ…
  192. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 くらいなら:Nếu phải…thì thà…còn hơn
  193. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 中心に/ 中心にして/ 中心として:Đứng đầu, xung quanh, chủ yếu, trọng tâm là…
  194. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 をはじめ/はじめとして:Tiêu biểu như là, trước tiên là, trước hết là
  195. [Ngữ pháp N3] ~ にわたって/ にわたり/ にわたる:Suốt, khắp, trải suốt, trải dài
  196. [Ngữ pháp N3] ~ に違いない:Chắc chắn, Chắn hẳn, hẳn là, nhất định là…
  197. [Ngữ pháp N3] ~ がちだ/がちの/がちな:Thường hay – Hay
  198. [Ngữ pháp N3] ~ ぎみ:Có vẻ hơi, có cảm giác…
  199. [Ngữ pháp N3] ~ きれる/きれない:Có thể hoàn thành… – Hết…/ Không thể hoàn thành… – Không Thể…Hết – Không Xuể
  200. [Ngữ pháp N3] ~ に反して | に反する:Trái với… – Ngược lại với…
  201. [Ngữ pháp N3] ~ 切る:Hết – Hoàn toàn – Hoàn tất – Cắt đứt – Chấm dứt
  202. [Ngữ pháp N3] ~ からには/からは:Một khi đã…thì sẽ, Bởi vì…nên
  203. [Ngữ pháp N3] ~ ほど:Thường…hơn
  204. [Ngữ pháp N3-N2] ~ につれて:Càng…càng…
  205. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にむけて:Hướng đến, Nhắm đến
  206. [Ngữ pháp N3-N2] ~ むけに/むけだ/むけの:Dành cho – Hướng đến
  207. Phân biệt を通じて và を通して
  208. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に伴って/に伴い/に伴う:Cùng với…/đồng thời với…
  209. Phân biệt につれて, にしたがって, とともに, にともなって
  210. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に決まっている:Chắc chắn, nhất định…
  211. [Ngữ pháp N3-N2] ~ を通じて/通して:Thông qua…, Trong suốt….
  212. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 向き/向きの/向きだ:Phù hợp với, dành cho, hướng…
  213. Phân biệt 「に違いない」và「はずです」
  214. [Ngữ pháp N3-N2] ~ にしたがって/にしたがい:Theo – Càng…càng.. – Đi cùng với…thì
  215. [Ngữ pháp N3-N2] ~ とともに:Cùng với – đồng thời
  216. [Ngữ pháp N3-N2] ~ とか/とかで:Nghe nói là…/ Nghe đâu là…/ Hình như là…/ Nghe đâu vì…
  217. [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけ:Hết mức có thể, chừng nào hay chừng đó, cho thỏa thích, tùy thích, muốn bao nhiêu thì bấy nhiêu…
  218. [Ngữ pháp N3-N2] ~ だけでなく/ だけじゃなくて:Không chỉ, không những…mà còn – Không chỉ…mà cả
  219. [Ngữ pháp N3] ~ ばかりでなく:Không chỉ, không những … mà còn
  220. [Ngữ pháp N3] ~ところに/へ/を/で:Đúng lúc, trong lúc… Thì…
  221. [Ngữ pháp N3-N2] ようがない/ようもない :Không có cách nào mà…
  222. [Ngữ pháp N3] ~ 最中に/最中だ:Đang lúc, Ngay trong lúc, Đúng lúc vào
  223. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てからでないと/ てからでなければ:Nếu không…thì sẽ…/ chỉ sau khi…thì mới…
  224. [Ngữ pháp N3-N2] ~ て以来:Kể từ sau khi…
  225. [Ngữ pháp N3-N2]~ には/とは:Để mà…/ Có nghĩa là…
  226. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ:Ngày càng…/ Cứ ngày càng…/ Cứ dần…/ Không ngừng…
  227. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりだ: Chỉ còn… (làm V là xong)
  228. [Ngữ pháp N3-N2] 一方/ 一方で/ 一方だ:Ngày càng…
  229. [Ngữ pháp N3-N2] ~ よりほかはない/ よりほかない/ よりほかしかたがない:Chỉ còn cách…/ Không còn cách nào khác hơn là…
  230. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をもとに:Dựa trên – Căn cứ trên
  231. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に基づいて/ に基づき:Dựa trên, dựa vào, Dựa theo…
  232. [Ngữ pháp N3-N2] ~ はもとより:Thì là đương nhiên, tất nhiên rồi – thì đã đành…
  233. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものだから/もので:Vì, Tại vì…
  234. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ものか/もんか/ものですか:Không đời nào…/ Nhất định không…/ Không…đâu
  235. [Ngữ pháp N3-N2] ~はずだった:Lẽ ra thì… / Theo dự định thì đã phải… / Cứ nghĩ là…
  236. [Ngữ pháp N3-N2] ~ たまらない:Không chịu nổi, không chịu được, rất, vô cùng…
  237. [Ngữ pháp N3-N2] ~ やら ~ やら:Vừa…vừa/ Nào là…nào là
  238. [Ngữ pháp N3] ~たげる:(Làm gì) Cho…/ (Làm gì) Giúp cho…
  239. [Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとかいう:Là…Hay gì đó/ Dường như, nghe đâu…Có nói rằng…
  240. [Ngữ pháp N3-N2] ~とかなんとか:…Hay gì đó/ Nói tới nói lui / Nói tóm lại
  241. [Ngữ pháp N3-N2] ~ように見える:Trông có vẻ (như là) / Trông cứ như…
  242. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てならない:Không chịu nổi, hết sức, vô cùng, …ơi là……
  243. [Ngữ pháp N3-N2] ~反面:Nhưng mặt khác – Nhưng ngược lại – Nhưng đồng thời
  244. [Ngữ pháp N3-N2] ~ からといって/からって: Cho dù… thì cũng không hẳn
  245. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をこめて: Với tất cả / Dồn cả / Chứa chan
  246. [Ngữ pháp N3-N2] ~ と見えて/と見える: Dường như…./Trông có vẻ / Có vẻ như… / (Có vẻ như)…thì phải
  247. [Ngữ pháp N3-N2] ~ をきっかけに/きっかけとして: Nhờ…mà…/ Từ…mà…/ Nhân dịp… / Nhân cơ hội…
  248. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ばかりか:Không chỉ…mà còn…/ Không những…mà còn…/ Không chỉ…mà đến cả
  249. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る:…Là nhất /…Là tốt nhất / Chỉ…Là nhất
  250. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限って:Riêng / chỉ đúng vào / chỉ những lúc / chỉ những khi / chỉ riêng (ai đó)
  251. [Ngữ pháp N3-N2] ~ に限る/に限り/に限って:Chỉ / chỉ dành cho / chỉ riêng / chỉ giới hạn trong
  252. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 際は/際に: Khi / Lúc / Trong trường hợp / Nhân dịp
  253. [Ngữ pháp N3-N2] ~ 上(に): Hơn nữa, bên cạnh đó, thêm vào đó, Đã…lại còn…, Không chỉ…mà còn…
  254. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 ながら/ながらも:Tuy…nhưng/ Dù là…nhưng/ Mặc dù…nhưng
  255. [Ngữ pháp N3-N2] 〜 だけに:Vì … nên/ Chính vì…nên/ Chính vì…nên lại càng…hơn
  256. [Ngữ pháp N3-N2] ~ ことに/ことには: Thật là… – Thật…làm sao
  257. [Ngữ pháp N3-N2] ~ おそれがある:E là, e rằng, sợ rằng, có khả năng là (điều gì đó không tốt sẽ xảy ra)
  258. [Ngữ pháp N3-N2] ~ てみせる: Cho xem / Cho mà xem
  259. [Ngữ pháp N4-N3] ~ ところです:Sắp, đang hay vừa diễn ra việc gì đó
  260. [Ngữ pháp N4-N3] ~ はずです: Chắc hẳn là, nhất định là
  261. [Ngữ pháp N4, N3] Cách dùng Thể sai khiến trong Tiếng nhật
  262. [Ngữ pháp N3] ~上がる:…Lên (hướng lên) / …Cả lên (mức độ cực đoan) / Đã…xong (hoàn thành)
  263. [Ngữ pháp N3] ~などする/などと言う:Chẳng hạn / Nào là
  264. [Ngữ pháp N3] Các cách dùng của より:Hơn…/ Từ…/ Bởi…, Theo…
  265. [Ngữ pháp N3] なかなか~:Khá là…/ Mãi mà…
  266. [Ngữ pháp N3] ~むしろ:Ngược lại – Trái lại / Hơn là… – Thà là…còn hơn – Có khi là…còn hơn
  267. [Ngữ pháp N3] ~すでに:Đã…/ Đã…rồi / Trước đây…
  268. [Ngữ pháp N3] ~つい:Lỡ…/ Bất giác…/ Vô tình…/ Mặc dù…nhưng…/ Vừa…/ Mới…
  269. [Ngữ pháp N3] ~さらに:Càng…/ …Hơn / Lại…/ Thêm…/ Chẳng…chút nào
  270. [Ngữ pháp N4-N3] ~させてください:Xin cho tôi…/ Hãy cho phép tôi…/ Xin được phép…