[Ngữ pháp N3] ~などする/などと言う:Chẳng hạn… / Nào là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Ở cấp độ N5, chúng ta đã tìm hiểu cáu trúc ngữ pháp của など với dạng や ~ など. Khi など kết hợp với や sẽ mang ý nghĩa liệt kê không đầy đủ. 
Trong bài này ta cùng tìm hiểu thêm 2 biến thể nữa của など khi kết hợp với Động từ và 言いう là 「~などする」 và 「~などと言いう」
Cấu trúc
Vる + などする
などと + 言いう
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①「Vるなどする」Nêu lên làm ví dụ, sự việc chủ yếu trong nhiều sự việc khác
  • ②「などと言う」Diễn tả đại khái nội dung của phát ngôn được nói đến
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: 「Vる + などする」

Ví dụ

① ひげをするなどして、もう少すこし身みだしなみに気きをつけてほしい。
→ Tôi muốn anh chú ý hơn một chút nữa đến vẻ ngoài của mình, như cạo râu đi chẳng hạn.
 
② 時ときには呼よびつけて注意ちゅういするなどしたのですが、あまり効きき目めはなかったようです。
→ Đôi khi tôi cũng gọi nó đến để nhắc nhở chẳng hạn, nhưng xem ra chẳng có tác dụng gì.
 
③ 虎とらや狼おおかみが日々鍛錬ひびたんれんなどするかね?
→ Cọp hay chó sói hàng ngày có tập luyện này nọ không nhỉ?
 
④ IOM(=国際移住機関こくさいいじゅうきかん)によると、船ふねが転覆てんぷくするなどして死亡しぼうした難民なんみんらの数かずは今年ことしに入はいり3200人にんを超こえているという。
→ Theo IOM (Tổ chức di trú quốc tế) thì số người tị nạn bị chết do lật thuyền chẳng hạn, trong năm nay đã hơn 3.200 người.
 
⑤ アルコールで掃除そうじするなどするとき,素手すででも手荒てあれはしませんか?
→ Khi dọn dẹp này nọ bằng cồn với bàn tay không thì tay có bị khô ráp không nhỉ?
 
⑥ 一覧表いちらんひょうを表示ひょうじするなどして結果けっかを確認かくにんしてみてください。
→ Hãy kiểm tra kết quả bằng việc thể hiện một bảng biểu chẳng hạn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 2: 「などと + 言う」

Ví dụ

① 学校がっこうを辞やめるなどと言いって、みんなを困こまらせている。
→ Hắn nói sẽ bỏ học chẳng hạn, làm cho ai nấy đều khốn đốn.
 
② 来年らいねんになれば契機けいきが持もち直なおすから大丈夫だいじょうぶなどとのんきなことを言いっている。
→ Anh ta lạc quan nói những điều như “sang năm, kinh tế sẽ phục hồi, nên không sao đâu” chẳng hạn.
 
③ 東京とうきょうで仕事しごとを探さがすなどと言いって、家いえを出でたきり帰かえってこない。
→ Hắn nói nào là lên Tokyo tìm việc làm, rồi bỏ nhà đi biệt chưa về.
 
④ 毎日まいにちのように「デブ」「ブス」などと言いってくる旦那だんな。
→ Một ông chồng mà hầu như ngày nào cũng chê nào là “mập” “béo” này nọ.
 
⑤ 注意ちゅういするとパワハラだなどと言いって,上司じょうしの指導しどうを聞きこうとしないサラリーマンがいる。
→ Có một số nhân viên hễ bị nhắc nhở thì nói nào là làm quyền này nọ, và không nghe theo lời cấp trên.
 
⑥ よく僕ぼくを「殴なぐるぞ」などと言いってくる人ひとがいます。
→ Có người thường bảo với tôi nào là “tao sẽ đánh mày đấy.”
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nadotoiu

naodosuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm