[Ngữ pháp N3] ~という + N:Là…/ Rằng…/ Cho rằng…/ Nói rằng…/ Cái gọi là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Thể thường (Nだ / Tính từ -na + だ ) + という + N
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đây là cách nói được sử dụng khi muốn “mô tả nội dung đi trước nó”.
  • ② Những danh từ đi sau thường là các danh từ 話はなし・ câu chuyện, 噂うわさ・tin đồn, 評判ひょうばん・đánh giá, 連絡れんらく・liên lạc, 規則きそく・quy định, 記事きじ・ bài báo, 情報じょうほう・tin tức, 事件じけん・vụ việc…
  • ③ Đặc biệt khi danh từ đi sau là 仕事しごと、事件じけん thì thường という cũng được lược bỏ.
    VD: 日本語にほんごを使つかうという仕事しごと → 日本語にほんごを使つかう仕事しごと: Công việc sử dụng tiếng Nhật
  • ④ Cũng bắt gặp nhiều với dạng cấu trúc「~ということは ~ ということです」: giải thích, diễn giải một sự việc, hiện tượng gì đó.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この会社かいしゃには、仕事しごとは6時じまでだという規則きそくがある。
→ Ở công ty này, có quy định rằng công việc làm đến 6 giờ.
 
② リンさんが来月帰国らいげつきこくするといううわさは本当ほんとうですか。
→ Tin đồn Linh tháng sau về nước có phải là sự thật không vậy?
 
③ 彼かれの到着とうちゃくが4時間遅じかんおくれるという連絡れんらくが入はいった。
→ Đã có liên lạc báo rằng anh ấy sẽ đến trễ 4 tiếng.
 
④ 妹いもうとが大学だいがくに合格ごうかくしたという知しらせを受うけ取とった。
→ Tôi nhận được thông báo nói rằng em gái tôi đã thi đậu đại học.
 
⑤ タバコの煙けむりが体からだによくないという事実じじつは誰だれでも知しっている。 
→ Sự thật rằng  khói thuốc lá có hại cho cơ thể thì ai cũng biết.
 
⑥ 先生せんせいから入学試験にゅうがくしけんの日ひは学校がっこうが休やすみになるという連絡れんらくがあった。
→ Có thông báo từ giáo viên rằng ngày thi nhập học trường sẽ nghỉ học.
 
⑦ 木村きむらさんは自分じぶんでは小説家しょうせつかだと言いっているが、本当ほんとうは会社経営者かいしゃけいえいしゃだという噂うわさが流ながれている。
→ Anh Kimura tự nói rằng mình là tiểu thuyết gia, nhưng có tin đồn rằng anh ta thật sự là một người điều hành công ty.
 
⑧ 今度こんどA製薬せいやくからでた新製品しんせいひんはよく効きくし、それに使つかいやすいという評判ひょうばんである。
→ Đánh giá cho rằng sản phẩm mới của công ty dược phẩm A lần này vừa rất công hiệu, vừa dễ sử dụng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ 彼かれが有名ゆうめいな音楽家おんがくかだということはあまり知しられていない。
→ Việc ông ta là một nhà soạn nhạc nổi tiếng có vẻ không được biết đến lắm.
 
⑩ 最近さいきんは大学だいがくを卒業そつぎょうしても就職しゅうしょくが難むずかしいという話はなしを聞ききました。
→ Tôi đã nghe nói rằng gần đây khó xin việc làm dù đã tốt nghiệp đại học.
 
⑪ 背せが伸のびえるということは、骨ほねが伸のびるということです。
→ Việc cơ thể cao lên có nghĩa là xương cũng dài ra.
 
⑫ 携帯電話けいたいでんわの画面がめんに「圏外けんがい」という文字もじがでたら、今電波いまでんぱが届とどけかないこところにいるということです。
→ Khi trên màn hình điện thoại xuất hiện chữ “ngoài vùng phủ sóng” thì có nghĩa là hiện giờ bạn đang nơi không có sóng điện thoại.
 
⑬ 調査ちょうさで、不景気ふけいきでも消費者しょうひしゃのニーズに合あう商品しょうひんは売うれるという結果けっかが出でた。
→ Theo điều tra đã có kết quả rằng, dù kinh tế trì trệ nhưng những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng thì vẫn bán chạy.
 
⑭ ミリオンセラーというのは100万枚以上売まんまいいじょううれたということです。
→ Million seller tức là bán được hơn 1 triệu bản (đĩa CD, phần mềm game…)
 
⑮ 一橋ひとつばしという大学だいがくに通とおっている。
→ Tôi đang học ở trường đại học Hitotsubashi (cái trường đại học có tên là Hitotsubashi)

⑯ これは何なんという犬いぬですか。
→ Đây là loại chó gì thế?/ Con chó này tên gì thế?

⑰ さっき、木村きむらさんという人ひとからの電話でんわがありましたよ。
→ Vừa rồi có điện thoại từ người tên là Kimura đấy.

⑱ 私わたしが日本語にほんごを勉強べんきょうしている サイト は tieng nhat don gian という / っていう サイト です。
→ Cái trang mà tôi đang học tiếng Nhật là trang Tiếng nhật đơn giản

⑲ あなたという人ひとがいるだけでいいんだよ。
→ Chỉ cần có em (người như em) là tốt rồi.

⑳ これはプルメリアという花はなです

→ Đây là loài hoa tên gọi là Plumeria
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toiu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm