chắc chắn, xác thực tiếng nhật là gì?

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật

chắc chắn, xác thực trong tiếng nhật là

確実かくじつ

VÍ DỤ

彼女かのじょが将来しょうらい、大統領だいとうりょうになることは確実かくじつです。
Cô ấy tương lai chắc chắn sẽ trở thành thủ tướng

部長ぶちょうは確実かくじつな命令めいれいを下くだした。
Trưởng phòng đã ra quyết định chắc chắn.

私わたしたちはできる限かぎりのこと を したことは確実かくじつだ。
Có một điều chắc chắn là chúng tôi đã cố gắng làm hết sức có thể.

二週間後にしゅうかんごに治なおらなければ、確実かくじつに診察しんさつを受うけないといけません。
Nếu không được chữa lành sau hai tuần, bạn sẽ phải đi khám bác sĩ.

私わたしたちの チーム がその試合しあいに勝かつのは確実かくじつだと思おもう。
Tôi nghĩ đội chúng tôi chắc chắn sẽ giành chiến thắng trong trận đấu ấy.

彼女かのじょの当選とうせんは確実かくじつだ。
Việc cô ấy trúng cử là chính xác.

それは決けっして確実かくじつなことではない。
Nó không bao giờ là một điều chắc chắn.

彼かれが再選さいせんされるのは確実かくじつだろう。
Anh ấy được xác nhận đã tái đắc cử.

用意よういにぬかりがなければ成功せいこうは確実かくじつだ。
Nếu chuẩn bị kỹ lưỡng thì chắc chắn sẽ thành công.

我われ々は確実かくじつに席せきが取とれるように早はやく出でかけた。
Chúng tôi đã đi sớm để chắc chắn có thể lấy được chỗ ngồi.

Trên đây, Tiếng Nhật Đơn Giản đã giới thiệu xong về nghĩa của từ chắc chắn, xác thực trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng tham khảo thêm nhiều từ vựng khác trong chuyên mục Từ Điển Việt Nhật

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất