Bành trướng, to lên, sưng lên, phồng ra tiếng nhật là gì?


パン が膨ふくれる。bánh phồng lên 予算よさんが膨ふくれる。dự toán tăng lên

làm cho quen với, Làm cho hợp, nuôi dưỡng, thuần phục tiếng nhật là gì?


体からだを寒さむさに慣ならす。Khiến cơ thể làm quen với cái lạnh. 英語えいごに耳みみを慣ならす。Quen tai với tiếng Anh. 先生せんせいは子供こどもら を学校がっこうに慣ならすように努力どりょくした。Giáo viên đã cố gắng để ....

Mùi tanh, mùi hôi tiếng nhật là gì?


生臭なまぐさいにおいがする。Có mùi tanh.

tăng mạnh, làm mạnh lên tiếng nhật là gì?


火ひを強つよめてください。hãy cho to lửa lên

phiên âm cách đọc chữ hán tiếng nhật là gì?


その送おくり仮名がなは間違まちがっています。cách phiên âm đó đã sai rồi

băng cát sét tiếng nhật là gì?


昔むかしは カセットテープ を使つかっていました。ngày xưa người ta đã sử dụng băng cat xet rồi

Sức khỏe, thể chất, tạng người tiếng nhật là gì?


彼かれはとても体格たいかくいいわ!Thể chất của anh ta rất tốt 骨格こっかくたくましい体格たいかくなので彼かれは柔道家じゅうどうかでとおっている。Vì có thân hình cơ bắp nên anh ta đang học Judo. 若わかい人ひとたちの体格たいかくが非常ひじょうに良よくな

Giới trí thức tiếng nhật là gì?


非常ひじょうにインテリ な両親りょうしんの元もとに生うまれるsinh ra trong một gia đình trí thức 彼女かのじょは インテリ より男おとこらしい タイプ が好すきだcô ta thích kiểu ra dáng đàn ....

bán ra, đưa ra thị trường tiếng nhật là gì?


東京とうきょうで新型しんがたの車くるまが売うり出だされた。Loại mới của chiếc xe đã được bán ở Tokyo. 仏ほとけ政府せいふは国家予算こっかよさんの帳尻ちょうじりを合あわせるよう納税者のうぜいしゃに挑いどむオンラインゲーム を売うり出だした。C

sử dụng, bán tiếng nhật là gì?


当店とうてんではお酒さけを取とり扱あつかっておりません。tại cửa hàng của chúng tôi không bán rượu この機械きかいが取とり扱あつかいやすいcái máy này sử dụng rất dễ