Chỉ đơn giản là, Chỉ là, Đơn giản chỉ là tiếng nhật là gì? Nói đơn thuần, đơn giản bằng tiếng nhật?

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật

Chỉ đơn giản là, Chỉ là, Đơn giản chỉ là trong tiếng nhật là

単たんに

VÍ DỤ
  • 彼女かのじょは単たんに議論ぎろんのために論ろんじる。
    Cô ấy đơn giản chỉ là tranh luận vì lợi ích của cuộc tranh cãi.

  • 幸福こうふくは単たんに富とにあるのではない。
    Hạnh phúc không phải đơn giản chỉ là tiền bạc.
  •  
  • 彼女かのじょは単たんに私わたしの意見いけんを尋たずねただけです。
    Cô ấy chỉ đơn giản là hỏi ý kiến của tôi.

  • その問題もんだいは単たんに技術ぎじゅつ的てきなものであり、政治せいじ的てきな問題もんだいではありません。
    Vấn đề đó chỉ đơn giản là vấn đề kỹ thuật và không phải vấn đề chính trị.

  • 彼かれは単たんに遅おくれただけで、何なにも心配しんぱいすることはありません。
    Anh ấy chỉ đơn giản là đến muộn, không có gì phải lo lắng.

  • あなたは単たんにミスを犯おかしただけです。
    Bạn chỉ đơn giản là mắc lỗi.

  • 彼かれは単たんにその場ばにいたにすぎない。
    Anh ấy chỉ đơn giản là có mặt ở đó và không có gì khác.

  • この問題もんだいは単たんにコミュニケーションの問題もんだいに過すぎません。
    Vấn đề này chỉ đơn giản là vấn đề giao tiếp mà thôi.

Trên đây, Tiếng Nhật Đơn Giản đã giới thiệu xong về nghĩa của từ Chỉ đơn giản là, Chỉ là, Đơn giản chỉ là trong tiếng nhật. Mời các bạn cùng tham khảo thêm nhiều từ vựng khác trong chuyên mục Từ Điển Việt Nhật

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất