[Ngữ pháp N1] ~すら:Ngay cả – Đến cả – Thậm chí

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + すら

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Có ý nghĩa giống với「さえ」. Mang tính văn viết hơn so với 「さえ」.
  • ② Cấu trúc 「XすらY」, nêu lên một ví dụ cực đoan (X), diễn tả ý nghĩa “ngay cả X cũng vậy nên Y là đương nhiên, là điều có thể hiểu được”, hoặc diển tả “ngay cả X còn như thế, huống chi Y…”. Khi X là chủ thể hành động thì thường được chia ở dạng 「ですら」
  • ③ Cấu trúc「すら~ない」: nêu lên một ví dụ mang tính cực đoan, diễn tả sự phủ định mang tính nhấn mạnh, biểu thị ý nghĩa “bình thường X không thực hiện được nhưng đến cả Y cũng không thể”, hoặc dùng để nhấn mạnh, đánh giá cao việc “đến cả X cũng không thể nhưng Y lại có thể”.
  • ④「すら」đứng sau trợ từ 「を/が/も」thì có thể lược bỏ trợ từ được nhưng với trợ từ 「に」thì phải được giữ lại.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 田村たむらさんは食事しょくじをする時間じかんすら惜おしんで、研究けんきゅうしている。
→ Takahashi chú tâm nghiên cứu, ngay cả giờ ăn cơm cũng thấy tiếc.
 
② 腰こしの骨ほねを傷いためて、歩あるくことすらできない。
→ Tôi bị đau ở xương hông nên thậm chí đi lại cũng không làm được.
 
③ 大学教授だいがくきょうじゅですらわからないような数学すうがくの問題もんだいを 10 歳としの子こどもが解といたと評判ひょうばんになっている。
→ Việc một đứa bé 10 tuổi có thể giải được một bài toán mà đến cả Giáo sư đại học cũng không giải được thì thật đáng khen.
 
④ ロンさんは日本人にほんじんですら知しらない日本語にほんごの古ふるい表現ひょうげんをよく知しっている。
→ Long biết được nhiều cách nói tiếng Nhật cổ mà ngay cả người Nhật cũng không biết.
 
⑤ 大学だいがくの教授きょうじゅですら、その問題もんだいには答こたえられなかった。
→ Ngay cả Giáo sư đại học cũng không thể trả lời được câu hỏi đó.
 
⑥ 手術しゅじゅつをして起おき上あがれないため、一人ひとりでは食事しょくじすらできない。
→ Do tôi mới phẫu thuật và không thể ngồi dậy được nên ngay cảviệc tự ăn cơm tôi cũng không làm được.
 
⑦ 彼かれが小説しょうせつを書かいていたこと、彼かれの妻つまですら知しらなかった。
→ Thậm chí đến cả vợ ông ta cũng không biết việc ông ấy đã viết tiểu thuyết.
 
⑧ 昔むかしは、顔かおを見みたことすらない相手あいてと結婚けっこんする人ひともいたそうだ。
→ Nghe nói ngày xưa có những người phải cưới người mà thậm chí chưa bao giờ gặp mặt trước đó.
 
⑨ 重おもい病気びょうきのため、一人ひとりでは食事しょくじすらできない。
→ Do bệnh nặng nên tôi thậm chí cũng không tự ăn một mình được.
 
⑩ この悩なやみは親友しんゆうにすら言いえない。
→ Nỗi trăn trở này không thể nói cùng ai, kể cả người bạn thân nhất của mình.

⑪ この漢字かんじは小学生しょうがくせいすら読よめますよ。
→ Chữ Hán này ngay cả trẻ con lớp một cũng đọc được đấy.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 有名ゆうめいな医者いしゃすら何なにもできないと言いっていました。
→ Ngay cả bác sĩ nổi tiếng cũng nói là không thể làm gì được rồi.

⑬ 自分じぶんの子供こどもすらいいこと を教おしえられないので先生せんせいになって学生がくせいを教おしえるわけがない。
→ Ngay cả con của mình mà không dạy được những điều hay thì không thể trở thành giáo viên và dạy học sinh được.

⑭ 小ちいさい チャンス すら無なくしたので大おおきい チャンス を あげられると絶対ぜったいに慈いつくしまないだろう。
→ Ngay cả cơ hội nhỏ còn mất thì chắc là hễ được cho cơ hội lớn thì nhất định sẽ không biết trân trọng đâu.

⑮ 会社員かいしゃいんすら自分じぶんで家いえが買かえないでしょうよ。
→ Ngay cả là nhân viên cũng chưa chắc đã tự mua được nhà đâu.

⑯ 彼かれは大学生だいがくせいでも本ほんすら読よめないよ。
→ Anh ấy tuy là học sinh đại học nhưng ngay cả sách cũng không đọc được.

⑰ 大学だいがくに通学つうがくしないだから、給料きゅうりょうが安やすい仕事しごとすら見みつけられない。
→ Vì tôi không đi học đại học nên ngay cả công việc có mức lương thấp cũng không thể tìm được.

⑱ その秘密ひみつは親友しんゆうすら述のべていないのに、どうして君きみが知しっているの。
→ Bí mật đó ngay cả bạn thân tôi cũng chưa bày tỏ mà tại sao cậu lại biết?

⑲ 小ちいさい問題もんだいすら解とけられないのに、大学入学だいがくにゅうがく試験しけんは無理むりですよ。
→ Ngay cả câu hỏi nhỏ mà cũng không giải được thì kỳ thi đầu vào đại học là không thể đâu.

⑳ この家いえは テーブル すら一ひとつありません。
→ Căn nhà này ngay cả bàn cũng không có lấy một cái.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

desura

sura


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm