1. [Ngữ pháp N1] ~ れる/られる:Chợt thấy… / Bỗng thấy…/ Cảm thấy…
  2. [Ngữ pháp N1]~にたえない:Không chịu nổi/ Không đáng/ vô cùng…
  3. [Ngữ pháp N1]~にたえる:Cố chịu đựng…/ Không chịu thua…/ Đáng…
  4. [Ngữ pháp N1]~とは:Là…/ Nghĩa là…/ …Thì thật là…
  5. [Ngữ pháp N1] ~だに/ だにしない:Chỉ cần…là đã…/ Thậm chí…cũng không…/ Không hề…
  6. [Ngữ pháp N1] ~ なり:Vừa mới … thì đã…/ Vừa mới…đã lập tức…
  7. [Ngữ pháp N1] ~つ ~ つ:Khi thì…khi thì…/ Lúc thì…lúc thì…
  8. [Ngữ pháp N1] ~ というところだ/といったところだ: Cùng lắm cũng chỉ đến…/ Cũng chỉ cỡ…/ Cũng chỉ tầm…/ Tầm khoảng…
  9. [Ngữ pháp N1] ひとり~のみならず:Không Chỉ Riêng Một Mình…/ Không Chỉ Riêng…
  10. [Ngữ pháp N1] ~いかんせん/いかんともしがたい:Không may là…/ Thật đáng tiếc, nhưng không thể làm gì khác hơn
  11. [Ngữ pháp N1] ~ものを:Vậy mà – Thế mà – Giá mà – Phải chi mà – Nếu mà … thì đã …
  12. [Ngữ pháp N1] ~あらかじめ:…Trước
  13. [Ngữ pháp N1] ~案の定 :Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán
  14. [Ngữ pháp N1] ~たらそれまでだ/ばそれまでだ/ならそれまでだ:Là hết – Là coi như xong – Thì cũng như không – Thì cũng chỉ đến thế mà thôi.
  15. [Ngữ pháp N1] ~ あっての:Tồn tại được là nhờ…/ Có được là nhờ…
  16. [Ngữ pháp N1] ~ に即して/に則して/に即した:Theo đúng…/ Theo…/ Phù hợp với…/ Thích hợp với…
  17. [Ngữ pháp N1] ~ にもまして:Hơn cả – Hết thảy – Càng hơn
  18. [Ngữ pháp N1] ~ ただでさえ:Bình thường cũng đã…
  19. [Ngữ pháp N1] ~ こそあれ/こそすれ/こそなれ:Chỉ có thể là…/ …Mới đúng / Mặc dù..
  20. [Ngữ pháp N1] ~ のなんのって:Kinh khủng – Vô cùng – Quá sức
  21. [Ngữ pháp N1] ~ からある/ からいる/ からする/ からの:Có tới…/ Có trên…/ Có hơn…/ Hơn…
  22. [Ngữ pháp N1] ~ 極まる/極まりない:Rất…/ Cực kỳ…/ Vô cùng…/ Không gì hơn…
  23. [Ngữ pháp N1] ~こととて:Vì – Bởi vì
  24. [Ngữ pháp N1] ~ずにはおかない:Thế nào cũng…/ Chắc chắn sẽ…/ Nhất định sẽ…
  25. [Ngữ pháp N1] ~ないではおかない:Không thể nào không…/ Nhất định phải…
  26. [Ngữ pháp N1] ~の極み:Hết sức… / Vô cùng…/ Cực kỳ
  27. [Ngữ pháp N1] ~べからざる:Không được/ Không thể/ Không…
  28. [Ngữ pháp N1] ~めく/めいた:Có vẻ…/ Như…
  29. [Ngữ pháp N1] ~すら:Ngay cả – Đến cả – Thậm chí
  30. [Ngữ pháp N1] ~ の至り:Vô cùng…/ Cực kỳ…
  31. [Ngữ pháp N1] ~ をおいて: Ngoài…ra thì (không) – Trừ…ra thì (không)
  32. [Ngữ pháp N1] ~ ならでは:Chỉ có thể là …/ Chỉ có…mới có thể/ Chỉ có…mới có được
  33. [Ngữ pháp N1] ~ をよそに:Mặc kệ – Mặc cho – Bất chấp – Bỏ ngoài tai – Không đếm xỉa đến – Không màng đến – Không quan tâm
  34. [Ngữ pháp N1] ~ んばかりだ/んばかりに:Tưởng chừng như…/ Gần như…/ Dường như sắp…/ Cứ như thể đến mức…
  35. [Ngữ pháp N1] ~ ともなく/ともなしに:…Một cách vô thức/ …Một cách bâng quơ/ Không rõ là từ đâu, từ bao giờ…
  36. [Ngữ pháp N1] ~が~だけに:Do…nên…/ Đúng là…nên…
  37. [Ngữ pháp N1] ~といわず~といわず:Bất kể là…, bất kể…/ Bất kể là … hay … (toàn bộ đều…)
  38. [Ngữ pháp N1] ~ ながらに/ながらの:Từ khi – Trong khi vẫn – Trong khi cứ
  39. [Ngữ pháp N1] ~ きらいがある:Có xu hướng – Thường hay – Có thói
  40. [Ngữ pháp N1] ~ がてら:Nhân tiện – Tiện thể – Sẵn tiện – Đồng thời – Và
  41. [Ngữ pháp N1] ~ とは言え:Mặc dù nói là/ Mặc dù là/ Mặc dù vậy/ Tuy … Nhưng …
  42. [Ngữ pháp N1] ~ といえども:Cho dù là – Mặc dù là – Ngay cả – Thậm chí
  43. [Ngữ pháp N1] ~ たら最後/たが最後:Một khi đã..thì – Nếu…thì nhất định – Nếu…thì kết cục thế nào cũng là… – Khi mà..
  44. [Ngữ pháp N1] ~とあっては:Nếu…
  45. [Ngữ pháp N1] ~ときたら:…Ấy hả? – Cái…thì…
  46. [Ngữ pháp N1] ~にはあたらない/にあたらない:Không đáng để…/ Chẳng đáng…/ Không có gì phải…
  47. [Ngữ pháp N1] ~ともなると/ともなれば:Cứ hễ…/ Một khi đã…
  48. [Ngữ pháp N1] ~にかかわる/にかかわって/にかかわり:Ảnh hưởng tới…/ Liên quan đến…/ Dính líu tới…
  49. [Ngữ pháp N1] ~ なくして/なくしては:Nếu không có… (thì khó mà…)
  50. [Ngữ pháp N1] ~ なしに/なしには/なしでは:Mà không…/ Không có…, thì không thể …
  51. [Ngữ pháp N1] ~羽目になる/ 羽目に陥る:Phải (rơi vào tình huống rắc rối…)/ Rơi vào cảnh phải…
  52. [Ngữ pháp N1] ~いかなる:Dẫu…thế nào cũng…/ Dẫu…thế nào đi nữa/ Dù cho bất kỳ…nào/ Dù cho…là gì đi nữa
  53. [Ngữ pháp N1] ~ずばなるまい:Phải…
  54. [Ngữ pháp N1] ~たるや:Cái…(đó)/ Nói về…(thì…)
  55. [Ngữ pháp N1] ~そっちのけで:Hoàn toàn bỏ mặc/ Hoàn toàn lờ đi/ Chẳng quan tâm tới
  56. [Ngữ pháp N1] ~言わずもがな:Không nên nói…/ …Thì không cần phải nói rồi/ …Thì khỏi phải bàn rồi
  57. [Ngữ pháp N1] ~それなり:Vẫn như cũ / Tương ứng/ Tương đối/ Hết sức
  58. [Ngữ pháp N1] ~ば〜で、なら〜で、たら〜たで:Nếu…thì sẽ hành xử theo lối/theo kiểu (đó)
  59. [Ngữ pháp N1] ~んがため/んがために/んがための:Để… / Vì mục đích …
  60. [Ngữ pháp N1] ~ばこそ:Chính vì/ Do … mới dám/ mới có thể/ mới phải …
  61. [Ngữ pháp N1] ~とあって:Bởi vì / Vì / Do…
  62. [Ngữ pháp N1] ~ではあるまいし/じゃあるまいし/でもあるまいし:Đâu phải là…/ Chẳng phải là…/ Cũng không phải là…/ Đâu có còn là…
  63. [Ngữ pháp N1] ~手前 :Vì…/ Chính vì…/ Trước mặt…
  64. [Ngữ pháp N1] ~て然るべきだ:…Là hiển nhiên / Là đương nhiên/ Cũng phải thôi / Cũng đúng thôi/ Phù hợp
  65. [Ngữ pháp N1] ~と見るや:Vừa thấy…thì lập tức… / Vừa…thì…ngay / Lập tức…ngay khi
  66. [Ngữ pháp N1] ~を尻目に:Mặc kệ…/ Không quan tâm…/ Mặc cho…./ Phớt lờ…/ Trong khi…
  67. [Ngữ pháp N1] ~だろうに:Có lẽ – Chắc hẳn là…/ Ai cũng biết (thấy)…ấy vậy mà (ấy thế mà)…
  68. [Ngữ pháp N1] ~なりに/なりの:Theo/ Theo cách của… / Hết sức / Nếu…thì tương xứng với / Theo kiểu…
  69. [Ngữ pháp N1] ~折から:Vào lúc, khi tiết trời đang…/ Nhằm vào đúng lúc đó
  70. [Ngữ pháp N1] ~ないものでもない:Không hẳn là không…(được)
  71. [Ngữ pháp N1] ~までもない/までもなく:Chưa tới mức phải…/ Không cần phải…
  72. [Ngữ pháp N1] ~よし:Nghe nói…
  73. [Ngữ pháp N1] ~と見られる:Được cho là…/ Người ta tin rằng…/ Có thể thấy rằng
  74. [Ngữ pháp N1] ~ように思える: (Cảm thấy) Có vẻ như…/ (Cảm thấy) Dường như…
  75. [Ngữ pháp N1] ~ぐるみ:(Cùng với) Toàn bộ / Toàn thể / Tất cả / Hết thảy
  76. [Ngữ pháp N1] ~あれで:(Đánh giá tích cực) Tuy thế…nhưng… / Tuy…, ấy thế mà…
  77. [Ngữ pháp N1] ~ものとする:Xem như là / Coi như là / Được xem là / Phải…
  78. [Ngữ pháp N1] ~ともあろうものが/ともあろうひとが:Với cương vị… nhưng…/ Với cương vị… thì phải…
  79. [Ngữ pháp N1] ~にしてみたら/にしてみれば:Đối với…thì… / Đứng trên góc độ (người nào đó) thì
  80. [Ngữ pháp N1] ~ 無きにしも非ず:(khả năng) Cũng không hẳn là không có / Cũng không phải là không có / Không loại trừ khả năng
  81. [Ngữ pháp N1] ~ に上る:Lên đến (số lượng)
  82. [Ngữ pháp N1] ~とみれば:(nếu) Chỉ cần nhận thấy…/ Nếu coi…như…/ Nếu cho rằng…
  83. [Ngữ pháp N1] ~[Thể khả năng] + か:(Làm) sao mà có thể…(được cơ chứ)
  84. [Ngữ pháp N1] ~ゆえ (に) :Do – Vì…nên…
  85. [Ngữ pháp N1] ~言うまでもない/言うまでもなく:…Là điều đương nhiên/ Điều này không cần phải nói/ Không cần phải nói…ai cũng biết
  86. [Ngữ pháp N2-N1] ~てはいられない/ではいられない:Không thể…được/ Không thể cứ…mãi (được)
  87. [Ngữ pháp N1] ~にかたくない:Không khó để…/ Không có gì là khó…/ Dễ…
  88. [Ngữ pháp N1] ~べく:Để… / Để có thể…
  89. [Ngữ pháp N1] ~ ようと~まいと/ようが~まいが:Dù có … hay không… thì cũng không liên quan, không ảnh hưởng gì
  90. [Ngữ pháp N1] ~ ようと/ようが:Dù/ Cho dù/ Cho dù đi nữa … Thì cũng không liên quan/ không ảnh hưởng gì
  91. [Ngữ pháp N1] ~ とあれば:Nếu … thì… (Trong trường hợp đặc biệt)
  92. [Ngữ pháp N1] ~ と思いきや:Cữ ngỡ là… – Cứ tưởng là… – Cứ nghĩ là … nhưng sự thực thì lại khác
  93. [Ngữ pháp N1] ~ かたわら:Bên cạnh – Ngoài – Ngoài việc – Vừa…vừa đồng thời
  94. [Ngữ pháp N1] ~ かたがた:Nhân tiện – Sẵn tiện xem như – Cũng như là để – Một là…hai là để…
  95. [Ngữ pháp N1] ~ とばかり/とばかりに:Cứ như thể là nói …/ Cứ y như là muốn nói…/ Như muốn nói rằng…/ Như thể là muốn nói…
  96. [Ngữ pháp N1] ~ ならいざしらず/はいざしらず:…Thì đã đành – thì không nói làm gì nhưng …/ …Thì không biết sao, chứ…
  97. [Ngữ pháp N1] ~ をものともせず(に): Bất chấp/ Mặc cho (hoàn cảnh khó khăn)/ Vượt lên
  98. [Ngữ pháp N1] ~を禁じ得ない:Không đè nén được/ Không kìm được/ Không thể cầm được
  99. [Ngữ pháp N1] ~ いかんによらず/いかんを問わず/いかんにかかわらず: Bất kể…/ Dù với bất cứ…Thì…
  100. [Ngữ pháp N1] ~ いかん/いかんで/いかんだ/いかんによって: Tùy vào/ Tùy thuộc vào/ Phụ thuộc vào…/ Được quyết định bởi/ Do … quyết định/ Dựa vào…/ Tùy vào thì cũng có trường hợp (cũng có khi)
  101. [Ngữ pháp N1] ~ といい ~といい: Cả.. lẫn…/ Cũng… cũng…/ … Hay … đều
  102. [Ngữ pháp N2-N1] ~に例える/に例えると/に例えなら:Nếu ví… là… thì / Nếu ví… như… thì…/ Ví von… như…/ So sánh… với…
  103. [Ngữ pháp N1] ~ならまだしも/はまだしも:Nếu (chỉ)…thì vẫn còn đỡ (thì cũng còn được), nhưng (đằng này)../ Nếu.. thì còn được, chứ… thì~
  104. [Ngữ pháp N1] ~にもほどがある:Quá/ Quá đà / Quá mức / Quá trớn/ Cái gì cũng có mức độ của nó / Có…thì cũng phải vừa phải thôi.
  105. [Ngữ pháp N1] ~のをいいことに:Lợi dụng việc… / Lợi dụng chuyện…
  106. [Ngữ pháp N1] ~わ~わ:Nào là…nào là…
  107. [Ngữ pháp N1] ~ 言わば:Có thể nói…/ Ví như là… / Khác nào…
  108. [Ngữ pháp N1] ~ であれ/であろうと: Dù là – Cho dù – Dù có là N1 hay N2 đi nữa thì…/ N1 hay là N2…Thì cũng…
  109. [Ngữ pháp N1] ~ なり ~ なり: …Hoặc là…hoặc là…/ …Hay…cũng được/ …Cũng được, …cũng được
  110. [Ngữ pháp N1] ~ もさることながら:…Thì hẳn nhiên rồi, …càng hơn/ …Thì đã đành, nhưng…/ Không chỉ…mà…/ Còn hơn nữa…
  111. [Ngữ pháp N1] ~ はおろか:Đừng nói là…ngay cả/ chưa nói đến…ngay cả/ Thì đã đành, đến cả…/ ~Thì hiển nhiên rồi, ngay cả…/ Nói chi tới…/ Nói chi đến…
  112. [Ngữ pháp N1] ~ をもって/もちまして: Lấy…làm… – Bằng…/ Từ… – Tại… (thời điểm)
  113. [Ngữ pháp N1] ~ に限ったことではない: …Không phải chỉ là…
  114. [Ngữ pháp N1] ~ ないとも限らない: không chắc là sẽ không… / không dám chắc rằng sẽ không…
  115. [Ngữ pháp N1] ~ を限りに/限りで: Hết – Đến hết – Hết mình – Đến cùng
  116. [Ngữ pháp N1] ~Vたまでのことだ | Vたまでだ:Chỉ…(mà thôi)/ Chỉ…(thôi mà)
  117. [Ngữ pháp N1] ~まくる/まくって:…Suốt/ Cứ…
  118. [Ngữ pháp N1] ~までだ/までのことだ:(nếu…) thì cùng lắm sẽ… – sẽ chọn cách là…
  119. [Ngữ pháp N1] ~ べくもない/べくもなし:Không thể…/ Làm sao có thể…/ Không cách nào mà…
  120. [Ngữ pháp N1] ひとり~だけでなく:Không chỉ riêng…(mà còn)
  121. [Ngữ pháp N1] ~と引き換えに:Để đổi lấy…
  122. [Ngữ pháp N1] ~ に引き換え:Trái ngược với – Trái với – Ngược lại với
  123. [Ngữ pháp N1] ~ に至っては:Còn như…(thì) / Đến…(thì)
  124. [Ngữ pháp N1] ~ に至って: Đến khi…mới…/ Đến chừng…mới…
  125. [Ngữ pháp N1] ~でなくてなんだろう/でなくてなんであろう:Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
  126. [Ngữ pháp N1] ~だろうが/かろうが/ようが:Dù…dù…/Dù là…Dù là…
  127. [Ngữ pháp N1] ~だろうと ~ だろうと:Dù…dù…/Dù là…Dù là…
  128. [Ngữ pháp N1] ~でなくてなんであろうか:Không là…thì là gì? – Không phải…sao?
  129. [Ngữ pháp N1] ~というか:Có nên gọi là… / Hay có lẽ tôi nên nói là…/ Hay nói đúng hơn là…
  130. [Ngữ pháp N1] ~というか ~というか:Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
  131. [Ngữ pháp N1] ~といおうか:Có thể nói là…cũng có thể nói là… / Vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
  132. [Ngữ pháp N1] ~に至っても:Dù đã đến mức…/ Mặc dù đã…/ Thậm chí…(nhưng)
  133. [Ngữ pháp N1] ~ に至るまで:Cho đến, Đến cả, Đến mức, Đến tận
  134. [Ngữ pháp N1] ~ を皮切りに/皮切りとして: Bắt đầu với…
  135. [Ngữ pháp N1] ~ そばから: Vừa mới… thì lập tức…/ Vừa xong…là…ngay
  136. [Ngữ pháp N1] ~ てからというもの: Kể từ khi…/ Kể từ sau khi…
  137. [Ngữ pháp N1] ~ にあって/にあっては/にあっても: Ở trong (hoàn cảnh/tình huống) đó…/ Riêng đối với…
  138. [Ngữ pháp N1] ~ や/ や否や:Ngay khi vừa…/ Vừa mới… Thì…
  139. [Ngữ pháp N1] ~ が早いか:Vừa mới… thì đã…/ Mới vừa… đã…
  140. [Ngữ pháp N1] ~どちらかというと/とちらかといえば:Nhìn chung/ Nói chung/ Có thể nói/ Xét kỹ thì…/ Nói ra thì chắc là…/ ..Thì hơn là…
  141. [Ngữ pháp N2-N1] ~なんてことない:Không có gì trọng đại / Không có gì ghê gớm / Nhằm nhò gì / Không có chuyện đó
  142. [Ngữ pháp N2-N1] ~折に/折の:Khi/ vào lúc/ vào dịp …
  143. [Ngữ pháp N2-N1] ~にしたところで/としたところで/としたって/にしたって:Ngay cả/ Thậm chí/ Cho dù/ Dẫu cho … thì vẫn …
  144. [Ngữ pháp N2-N1] ~てはかなわない/てかなわない:Không thể chịu nổi/ Không chấp nhận được/ Hết sức…(khó chịu)
  145. [Ngữ pháp N2-N1] ただ ~ のみ:Chỉ…
  146. [Ngữ pháp N2-N1] ~ ようでは:Nếu như/ Nếu mà … Thì … (Kết quả không tốt)
  147. [Ngữ pháp N2-N1] ~ 矢先に/の:Ngay trước khi / vừa định thì…
  148. [Ngữ pháp N2-N1] ~ にとどまらず:Không chỉ dừng lại ở – không chỉ giới hạn ở – không chỉ… Mà phạm vi còn lan rộng hơn
  149. [Ngữ pháp N2-N1] ~てもさしつかえない:Dù có…cũng không sao – Dù có…cũng không vấn đề gì – Dù có…cũng được
  150. [Ngữ pháp N2-N1] ~かいがある/かいがあって/かいもなく:Không uổng công – Không bõ công – Cũng đáng – Đáng bỏ công – Uổng công – Do, nhờ…Nên..
  151. [Ngữ pháp N2-N1] ~ だの ~ だの:Nào là… Nào là…
  152. [Ngữ pháp N2-N1] ~ ところを:Trong lúc/ Vào lúc/ Trong khi/ Trong khi đang/ Đang lúc
  153. [Ngữ pháp N2-N1] ~ たところで:: Cho dù – Dù cho – Dù có – Dẫu cho – Thậm chí… Thì cũng…
  154. [Ngữ pháp N2-N1] ~ を踏まえて:Dựa trên – Căn cứ trên – Trên cơ sở
  155. [Ngữ pháp N2-N1] ようにも ~ ない:Dù có muốn cũng không được – Dẫu có muốn cũng không thể
  156. [Ngữ pháp N2-N1] ~ に〜ない/に~られない:Có muốn…cũng không…được
  157. [Ngữ pháp N2-N1] ~ のやら/ものやら:Không hiểu là…/ Không biết là…
  158. [Ngữ pháp N2-N1] ~ というか ~ というか:Có thể nói là…cũng có thể nói là… / vừa có vẻ như…vừa có vẻ như…
  159. [Ngữ pháp N1] ~にして:Chỉ trong – Chỉ mới – Phải đến – Mãi đến – Chỉ có – Ngay cả