[Ngữ pháp N1] ~折から:Vào lúc, khi tiết trời đang…/ Nhằm vào đúng lúc đó

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Tính từ い/な + 折おりから
Vる + 折おりから
折おりから + の + N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả ý nghĩa “Vào lúc, khi tiết trời đang…”
  • ② Diễn tả ý nghĩa ”Nhằm vào đúng một lúc như thế”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1 : Vào lúc, khi tiết trời đang…
– Là một phần trong cách sử dụng của 「~おりに・おりの」diễn tả nghĩa “lúc”, “tiết trời đang…”. Chủ yếu dùng trong thư từ. Sau đó là những lời lẽ trình bày chuyện khí hậu khắc nghiệt, khó chịu, để lưu ý người đọc
– Dạng sử dụng
Tính từ い/な + 折おりから
Vる + 折おりから

Có nghĩa là : Vào lúc, khi tiết trời đang…

Ví dụ

① 寒さむさ厳きびしい折おりから、くれぐれお体からだを大切たいせつにしてください。
→ Lúc này thời tiết đang rất lạnh, xin ông bà hãy giữ gìn sức khỏe.

② 残暑ざんしょの続つづくおりから、お体からだには十分じゅうぶんお気きをつけください。
→ Lúc này, đúng vào lúc đợt nóng mùa hè đang sót lại dai dẳng, anh nên lưu ý đến sức khỏe.

③ 冷ひえ込こみの厳きびしいおりから、お風邪かぜなど召めされませんように。
→ Lúc này thời tiết đang diễn ra một đợt rét đậm, xin anh chú ý kẻo bị cảm.
 
④ ウエット な空気くうきが続つづく折おりから、健康けんこうにはお気きをつけください。
→ Vào lúc không khí ẩm mốc thì ngài hãy chú ý tới sức khoẻ.
Cách dùng 2 : nhằm vào đúng một lúc như thế
– Nghĩa là ”nhằm vào đúng một lúc như thế”.
– Được dùng chủ yếu với những từ liên quan thời tiết xấu như “mưa, gió, giông tố, giá rét…”, hoặc những danh từ chỉ tình hình xã hội như “suy thoái kinh tế”, “tình hình đồng yên tăng giá”.
– Đây là lối nói sử dụng trong văn viết.
– Dạng sử dụng:  
折おりから + の + N

Có nghĩa là : N nhằm vào đúng lúc đó

Ví dụ


① 我々われわれは折おりからの雨あめの中なかを自転車じてんしゃで帰かえった。
→ Chúng tôi đã trở về bằng xe đạp trong lúc trời đang mưa.

② 折おりからの雨あめで野球やきゅうの試合しあいは中止ちゅうしになった。
→ Trận đấu bóng chày đã bị dừng lại cơn mưa.

③ この辺あたり全体ぜんたいは折おりからの雷かみなりで停電ていでんした。
→ Toàn bộ khu vực này đã bị mất điện trong những tiếng sấm.

④ 山やまは嵐あらしのような天候てんこうになり、小ちいさな山小屋やまごやは、おりからの風かぜに煽あおられて感嘆かんたんに吹ふき飛とんでしまった。
→ Thời tiết lúc ấy, giông trên núi thổi rất dữ dội, căn chòi nhỏ đã bị những cơn giông lúc đó cuốn bay đi.

⑤ 最近さいきん、ホームレスの人が増ふえているが、折おりからの寒波かんぱで凍死とうしした人ひともいるそうだ。
→ Gần đây, số người lang thang không nhà cửa đã tăng lên, và nghe đâu đã có người phải bỏ mạng trong đợt rét vừa rồi.

⑥ もともと女子じょしの就職状況しゅうしょくじょうきょうは男子だんしより悪わるかったが、今年ことしは折おりからの不況ふきょうでますます女性じょせいには不利ふりになっている。
→ So với nam sinh, tình hình kiếm việc làm của nữ sinh vốn đã xấu, năm nay lại càng xấu thêm, với đợt suy thoái kinh tế hiện nay.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
➆ 海外旅行かいがいりょこうブームがますます盛さかんになっているところへ、折おりからの円高えんだかで、連休れんきゅうの海外旅行客かいがいりょこうきゃくは四十万人よんじゅうまんにんを超こえているそうだ。
→ Phong trào du lịch nước ngoài vốn đang phất lên ngày càng mạnh thì, gặp dịp đồng yên tăng giá, thế là số khách đi du lịch nước ngoài nhân kỳ nghỉ dài ngày hằng năm, nghe đâu đã vượt mức 400 nghìn người.

⑧ 折おりからの不況ふきょうで、妻つまは首くびになったので、できるだけ家庭かていの生活費せいかつひは節約せつやくしなきゃならない。
→ Nhằm đúng lúc suy thoái kinh tế thì vợ tôi bị đuổi việc nên phải tiết kiệm chi tiêu gia đình hết mức.

⑨ 失業しつぎょうした人ひとが増ふえて、折おりからの経済けいざい恐怖きょうふで、餓死がしした人ひともたくさんあるでしょう。
→ Người thất nghiệp tăng lên, nhằm đúng lúc khủng hoảng kinh tế mà nhiều người đã chết đói.

⑩ 折おりからの台風たいふう、食料しょくりょうが足たりなくて、とても困こまってすごしました。
→ Nhằm đúng lúc bão mà lương thực lại không đủ nên tôi đã trải qua một cách rất khốn khổ.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

orikara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm