[Ngữ pháp N1] ~案の定 :Đúng như dự đoán – Quả nhiên – Đúng như tôi nghĩ – Không nằm ngoài dự đoán

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

案あんの定じょう  + Câu
案あんの定じょう  + の + N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả một sự việc đã xảy ra đúng như dự đoán, suy nghĩ, dự tính trước đó
  • ② Thường đi chung với nhưng dự đoán, lo sợ một kết quả không hay xảy ra.
  • ③ Từ gần nghĩa「果はたして」「果然かぜん」「やはり」「やっぱり」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 案あんの定彼じょうかれは遅おくれて来きた。
→ Quả nhiên anh ta đến muộn.

② 案あんの定じょう、筆記試験ひっきしけんは難むずかしかった。
→ Đúng như dự đoán, bài thi viết rất khó.
 
③ 案あんの定じょうの結果けっかだ。
→ Đó là một kết quả đúng như dự đoán.
 
④ 案あんの定じょう、山田やまださんだった。
→ Đúng như tôi nghĩ, đó là anh Yamada.
 
⑤ 案あんの定結果じょうけっかはよくない。
→ Không nằm ngoài dự đoán, kết quả không tốt.
 
⑥ 急行きゅうこうは案あんの定混じょうこんでいて席せきがなかった。
→ Đúng như tôi lo, tàu tốc hành đông quá nên đã không còn chỗ ngồi.
 
⑦ 案あんの定彼じょうかれは電車でんしゃの中なかに傘かさを置おき忘わすれた。
→ Quả nhiên, anh ta đã bỏ quên cây dù trong xe điện.
 
⑧ 案あんの定じょう,彼かれらは結婚けっこんした。
→ Đúng như đự đoán, anh ấy đã lập gia đình.
 
⑨ 案あんの定じょう、彼女かのじょは電話でんわをかけてきた。
→ Đúng như tôi nghĩ, cô ấy đã gọi điện đến.
 
⑩ 案あんの定じょう、彼かれは疑念ぎねんを抱だいていた。
→ Chắc chắn, ông ta đã nghi ngờ.
 
⑪ 案あんの定じょう、あの業者今日ぎょうしゃきょうになって泣なきついてきたよ。
→ Đúng như dự đoán, nhà thầu đó hôm nay đã quay lại và van nài xin thêm thời gian.
 
⑫ あの堤防ていぼうは、案あんの定今回じょうこんかいの台風たいふうで決壊けっかいしてしまった。
→ Không nằm ngoài dự đoán, cái đê đó đã bị sập do cơn bão vừa qua.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 彼かれは拒否きょひするだろうと思おもっていたら案あんの定拒否じょうきょひした。
→ Tôi nghĩ hẳn là ông ta sẽ từ chối, và quả đúng như thế, ông ta đã từ chối.
 
⑭ 彼女かのじょは車庫しゃこへと駆かけ出だした。案あんの定じょう、父ちちの車くるまはなかった。
→ Cô ấy đã chạy vội đến nhà xe. Đúng như dự đoán, chiếc xe của cha cô ấy đã biến mất.
 
⑮ 案あんの定容疑者全員じょうようぎしゃぜんいんにアリバイがあるという状況じょうきょうが明あきらかになりました。
→ Không nằm ngoài dự đoán, toàn bộ nghi phạm đều có chứng cớ ngoại phạm.
 
 
※Nâng cao:
+ Ngữ nguyên của từ 「案あんの定じょう」: 「案あん」có nghĩa là 「考かんがえ」(suy nghĩ),「計画けいかく」(kế hoạch),「予想よそう 」(dự đoán)。「定」 là「必定ひつじょう」=「必かならずそうなると決きまっていること」(chắc chắn sẽ như thế),「間違まちがいないこと」(không thể sai được/không thể khác được),「確たしか」(chắc thế),「真実しんじつ」(sự thật).
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

annojyou


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm