[Ngữ pháp N1] ~べからざる:Không được/ Không thể/ Không…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる + べからざる + N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Bằng cách Thông qua việc nói rằng “hành vi, tình trạng đó là không tốt, không đúng”, nhằm nói lên ý nghĩa “đó là một N không…được”, “một N không được phép”
  • ② Đây là cách nói văn vẻ hơn của『べきでないN』
  • ③ Lưu ý: không phải đều có thể sử dụng cho tất cả các động từ, mà chỉ có thể sử dụng (theo thói quen) trong một số trường hợp nhất định. Hầu như chỉ bắt gặp đi với dạng 欠かくべからざる、許ゆるすべからざる
  • ④ Đây là cách nói trang trọng, mang tính văn viết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 川端康成かわばたやすなりは日本にほんの文学史上ぶんがくしじょう、欠かくべからざる作家さっかだ。
→ Kawabata Yasunari là một nhà văn không thể thiếu trong lịch sử văn học Nhật Bản.

② 彼かれは、学生がくせいとして許ゆるすべからざる行為こういを行おこなったとして退学たいがくさせられた。
→ Cậu ta đã thực hiện một hành vi không được phép đối với một sinh viên nên đã bị đuổi học.
 
③ 現代げんだいの社会しゃかいにはパソコンは欠かくべからざる存在そんざいとなっている。
→ Trong xã hội hiện đại, máy tính cá nhân đã trở thành thứ không thể thiếu.
 
④ いかなる理由りゆうががあったにせよ、テロ行為こういなどは人道上許じんどうじょうゆるすべからざる行為こういである。
→ Cho dù có bất kỳ lý do nào đi chăng nữa, hành vi khủng bố…là một hành vi không thể tha thứ được về mặt nhân đạo.
 
⑤ 大臣だいじんの地位ちいを利用りようして、企業きぎょうから多額たがくの金かねを受うけ取とるなどは、政治家せいじかとして許ゆるすべからざる犯罪行為はんざいこういである。
→ Lợi dụng chức bộ trưởng để nhận một khoản tiền lớn từ doanh nghiệp…, với vai trò là một nhà chính trị, đây là hành vi tội phạm không thể tha thứ được.
 
⑥ いかなる理由りゆうがあったにせよ、景観けいかんが一般市民いっぱんしみんに暴行ぼうこうを加くわえるなど、あり得うべからざる異常事態いじょうじたいだ。
→ Cho dù có bất kỳ lí do nào đi chăng nữa, cảnh sát có hành động bạo lực với dân chúng là một tình trạng bất thường, không thể có được.
※ あり得うべからざる = あるはずがない/あってはならない。

⑦ A国軍隊こくぐんたいの駐留ちゅうりゅうが憲法第けんぽうだい9条第じょうだい2項こうに違反いはんし許ゆるすべからざるものである。
→ Việc đóng quân của lực lượng quân đội nước A là một hành vi không thể chấp nhận được, đã vi phạm Khoản 2, Điều 9 của Hiến pháp.
 
⑧ 経営者けいえいしゃにとって決断力けつだんりょくは欠かくべからざるものである。
→ Khả năng quyết đoán là điều không thể thiếu đối với một người quản lý.
 
⑨ 悪わるいことをしたからと言いって子供こどもへの体罰たいばつをするのは、許ゆるすべからざる行為こういだ。
→ Phạt đòn con trẻ chỉ vì làm điều xấu là hành vi không chấp nhận được.
 
⑩ 微笑びしょうが第一だいいちに美人びじんに欠かくべからざる一要素いちようそだと思おもう。
→ Tôi nghĩ rằng nụ cười là yếu tố đầu tiên không thể thiếu đối với một người đẹp.
 
⑪ 首相しゅしょうは自由じゆうに発言はつげんするべからざる人ひとです。
→ Thủ tướng là người không được tự do phát ngôn.

⑫ そこは誰だれでも入はいるべからざるところです。
→ Kia là nơi không phải ai cũng có thể vào được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 親おやでも子供こどもを激はげしく叱しかるべからざる人ひとです。
→ Dù là bố mẹ nhưng không phải người có thể mắng con cái một cách gay gắt.

⑭ 学生がくせいは先生せんせいにひどい言葉ことばを使つかって皮肉ひにくするのはあり得うべからざる行動こうどうです。
→ Việc học sinh dùng những từ ngữ tồi tệ để xúc phạm giáo viên là hành độgn không thể có được.

⑮ 基礎きそのこと を忘わすれるべからざる。
→ Không được quên những điều căn bản.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

bekarazaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm